Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “y tá” là gì?

Người có nghề săn sóc người bịnh, làm việc phụ với bác sĩ trong nhà thương.

Tiếng Anh: A person whose trade is looking after the sick, working alongside the doctors in a hospital; a nurse.

Cách đọc
y tá(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “y tá”:

1 nét nghĩa
1người phụ bác sĩ săn sóc người bịnhđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Y tá là người có nghề săn sóc người bịnh, làm việc phụ với bác sĩ ở nhà thương, ở phòng sanh, có khi lo cho trẻ em. Trong kho văn Nam Bộ thường gặp cô y tá, cô nữ y tá, bà y tá, người y tá. Y tá ngồi gác, trực ở nhà thương, đẩy giường bịnh, đi theo sau bác sĩ lúc thăm bịnh.

🇬🇧 A nurse is someone whose trade is looking after the sick, working alongside doctors in a hospital or a delivery room, and sometimes caring for children. In the Southern corpus the word usually follows a term of address, as for a young woman or an older woman, and a woman nurse is often marked as such. Nurses sit on watch, are on duty at the hospital, push the patient's bed and follow the doctor on rounds.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + y tácó / dùng / giữ + y táy tá + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hạnh muốn hỏi cô nữ y tá lời mình đã hỏi bác sĩ, nhưng rồi nàng lại thôi.

Hanh wanted to ask the nurse what she had already asked the doctor, but then she let it go.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Cô nữ y tá đưa chàng đến văn phòng mà cô ngồi gác, cho chàng biết chỗ để mà gọi, nếu cần.

The nurse took him to the office where she sat on duty, so that he would know where to call her if need be.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Y sĩ trẻ tuổi quá, khiến Liên không tin là bác sĩ, nhưng người trực đã là y tá rồi, không lẽ đi gọi thêm một người y tá trẻ hơn.

The physician was so young that Lien could not believe this was a doctor, but the person on duty was already a nurse, and surely they would not go and fetch another, younger nurse.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Họ đứng sau lưng ông, đông, trên hai mươi mạng: bốn anh nội trú, tám anh ngoại trú, mười sinh viên thường và hai nữ y tá.

They stood behind him in a crowd, more than twenty of them: four interns, eight externs, ten ordinary students and two nurses.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Thường thì họ làm bộ đi thăm bạn, nên cô nữ y tá không nỡ cấm cửa họ.

Usually they pretended to be visiting a friend, so the nurse did not have the heart to turn them away.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Chương trình xã hội của em lớn lao quá đối với địa vị nữ y tá của em.

Your social program is far too grand for your position as a nurse.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Giáo viên với nữ y tá phân nhau mà ở dãy nhà lầu đó đặng gần gũi với trẻ em luôn luôn.

The teachers and the nurses shared out that row of two-story houses among themselves so as to be near the children at all times.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Các sinh viên tấp nập ra về, kéo đến bàn bà y tá trả dụng cụ.

The students bustled out, crowding up to the nurse's desk to hand back their instruments.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Cô y tá hình như cũng vui lây với niềm vui của Quỳnh.

The nurse too seemed to catch some of Quynh's joy.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Người lao công mở rộng cửa phòng sanh và cô y tá đẩy chiếc giường có bánh xe lăn ra ngoài.

The orderly opened the delivery room door wide and the nurse pushed the wheeled bed out.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hạnh muốn hỏi cô nữ y tá lời mình đã hỏi bác sĩ, nhưng rồi nàng lại thôi.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 10
“Cô nữ y tá đưa chàng đến văn phòng mà cô ngồi gác, cho chàng biết chỗ để mà gọi, nếu cần.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“Y sĩ trẻ tuổi quá, khiến Liên không tin là bác sĩ, nhưng người trực đã là y tá rồi, không lẽ đi gọi thêm một người y tá trẻ hơn.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 4
“Họ đứng sau lưng ông, đông, trên hai mươi mạng: bốn anh nội trú, tám anh ngoại trú, mười sinh viên thường và hai nữ y tá.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Cho Tay Nầy, Lấy Tay Kia
“Thường thì họ làm bộ đi thăm bạn, nên cô nữ y tá không nỡ cấm cửa họ.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bơ Vơ
“Chương trình xã hội của em lớn lao quá đối với địa vị nữ y tá của em.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Nuôi ghẻ
“Giáo viên với nữ y tá phân nhau mà ở dãy nhà lầu đó đặng gần gũi với trẻ em luôn luôn.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 24
“Các sinh viên tấp nập ra về, kéo đến bàn bà y tá trả dụng cụ.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “y tá”

“y tá” nghĩa là gì?

Người có nghề săn sóc người bịnh, làm việc phụ với bác sĩ trong nhà thương.

“y tá” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Hạnh muốn hỏi cô nữ y tá lời mình đã hỏi bác sĩ, nhưng rồi nàng lại thôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.