Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “xung phong” là gì?

Tự mình đứng ra đi trước hay nhận làm một việc khó, không đợi ai sai biểu.

Tiếng Anh: To step forward of one's own accord to go first or take on a hard task, without waiting to be told.

Cách đọc
xung phong(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xung phong”:

1 nét nghĩa
1tự đứng ra đi trước, nhận việc khóđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Xung phong là tự mình đứng ra đi trước hay nhận lấy một việc mà người khác còn ngại. Trong kho văn Nam Bộ có: xung phong đi trước cho thiên hạ theo sau, xung phong làm đào hát, xung phong phục vụ các công tác xã hội. Chữ nầy còn có nghĩa xông lên trước trong trận đánh.

🇬🇧 It means stepping forward by oneself to go first or to take on something others hold back from. In the Southern corpus someone steps forward to go first so the rest follow, to play the female lead on stage, or to serve in social work. The word also means charging ahead in a battle.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + xung phong + tân ngữxung phong + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + xung phong

Thí dụ:

Thấy ông Tư xung phong đi trước, thiên hạ rục rịch nhổ sào để đi theo.

Seeing Mr. Tu step forward to go first, everyone began pulling up their mooring poles to follow.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Thuở ấy chưa có cô ký, còn cô giáo thì không cô nào dám xung phong làm đào nên phải cầu viện.

In those days there were no women clerks yet, and none of the women teachers dared step forward to play the female lead, so help had to be sought elsewhere.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Tôi đã khuyên họ nên dùng sự đoàn kết ấy vào việc giúp đỡ đồng bào, xung phong phục vụ các công tác xã hội.

I urged them to put that solidarity to use helping their fellow countrymen, volunteering to serve in social work.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thấy ông Tư xung phong đi trước, thiên hạ rục rịch nhổ sào để đi theo.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Thí một con chốt, hốt mười con xe
“Thuở ấy chưa có cô ký, còn cô giáo thì không cô nào dám xung phong làm đào nên phải cầu viện.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Tình Thơ Dại
“Tôi đã khuyên họ nên dùng sự đoàn kết ấy vào việc giúp đỡ đồng bào, xung phong phục vụ các công tác xã hội.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “xung phong”

“xung phong” nghĩa là gì?

Tự mình đứng ra đi trước hay nhận làm một việc khó, không đợi ai sai biểu.

“xung phong” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Thấy ông Tư xung phong đi trước, thiên hạ rục rịch nhổ sào để đi theo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.