Nghĩa của “xung đột” là gì?
Đụng chạm, chống chọi nhau vì trái ý, trái quyền lợi; cũng chỉ cuộc đụng chạm đó.
Tiếng Anh: To clash with one another over opposing wishes or interests; also the clash itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xung đột”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Xung đột là hai bên trái ý nhau rồi đụng chạm, chống chọi nhau, từ lời qua tiếng lại cho tới xô xát. Trong kho văn Nam Bộ, chữ nầy hay nói chuyện trong nhà: vợ chồng xung đột, con với ba má xung đột, trong gia đình xảy ra xung đột. Nó còn nói hai đội banh đá hăng quá mà thành ra xung đột, hay những điều trái ngược chống nhau trong lòng một người. Hay gặp: cuộc xung đột, sự xung đột, gây xung đột, xung đột xảy ra.
🇬🇧 It means two sides at odds who collide and stand against each other, anywhere from sharp words to a scuffle. In the Southern corpus it is often about the household: husband and wife clash, a child clashes with the parents, a clash breaks out in a family. It is also said of two football teams playing so hard that the match turns into a clash, and of opposing traits at odds inside one person. Common phrases: a clash, to cause a clash, a clash breaks out.
Thí dụ:
Vợ chồng Hồng Xương mới xung đột lần đầu, mà chồng thì nhượng lời, còn vợ thì lấn thế.
Hong Xuong and his wife had only just clashed for the first time, yet the husband gave way in words while the wife pressed her advantage.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngThương mẹ, nàng không muốn làm cho mẹ buồn, lại càng không muốn gây xung đột giữa hai mẹ con.
Loving her mother, she did not want to sadden her, still less to bring on a clash between mother and daughter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácLần lần chàng có ý thức về sự xung đột giữa cha mẹ và chàng.
Little by little he became aware of the clash between his parents and himself.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióXung đột thường xảy ra trong các gia đình bắt đầu mới có tiền chuẩn bị tậu nhà mới.
Clashes often broke out in families that had just come into money and were getting ready to buy a new house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamNơi người con trai nầy rất nhiều mâu thuẫn xung đột ngấm ngầm với nhau.
In this young man a great many contradictions quietly clashed with one another.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBên Nam Vang ráng thủ thắng, thành ra xung đột.
The Nam Vang side strove to hold on to its lead, and so it came to a clash.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiChú tưởng tượng cuộc xung đột sắp xảy ra.
He pictured the clash that was about to break out.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vợ chồng Hồng Xương mới xung đột lần đầu, mà chồng thì nhượng lời, còn vợ thì lấn thế.”“Thương mẹ, nàng không muốn làm cho mẹ buồn, lại càng không muốn gây xung đột giữa hai mẹ con.”“Lần lần chàng có ý thức về sự xung đột giữa cha mẹ và chàng.”“Xung đột thường xảy ra trong các gia đình bắt đầu mới có tiền chuẩn bị tậu nhà mới.”“Nơi người con trai nầy rất nhiều mâu thuẫn xung đột ngấm ngầm với nhau.”“Bên Nam Vang ráng thủ thắng, thành ra xung đột.”“Chú tưởng tượng cuộc xung đột sắp xảy ra.”Câu hỏi thường gặp về “xung đột”
“xung đột” nghĩa là gì?
Đụng chạm, chống chọi nhau vì trái ý, trái quyền lợi; cũng chỉ cuộc đụng chạm đó.
“xung đột” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cười gượng của Hồ Biểu Chánh: “Vợ chồng Hồng Xương mới xung đột lần đầu, mà chồng thì nhượng lời, còn vợ thì lấn thế.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.