Trở lại từ điển

xui đất

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
xui đất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xui đất”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mùa hạn; lửa cháy, lá khô, lan ra: ấy là trời xui đất khiến, nhờ vậy mà hồi xửa hồi xưa ông bà chúng ta được dịp ăn thịt nướng lần đầu tiên trong hang đá.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
“Phải chăng vì trời xui đất khiến, mà ý người, muốn tránh, cũng không thoát được ?”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
“Không tìm được lý do của sự kiện nầy, hai Tâm cắt nghĩa một cách giản dị là tại trời xui đất khiến, và tự nhiên, anh nghĩ đến sự tiền định của các mối duyên và nhớ đến câu hát huê tình:”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 17
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.