xóm riềng
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
xóm riềng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xóm riềng”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cha mẹ chết rồi thì Thị Xuân bụng đã thè lè, xóm riềng ai cũng đều nói, mà Kỉnh Chi ở tử tế như vậy dầu mình làm đàn bà mình cũng khó gìn giữ được.”“Qua thương em lắm, nhưng mà nếu qua đem em về làm vợ thì cha mẹ không chịu, lại xóm riềng họ cũng chê cười, đem em về làm vợ sao được.”“- Cháu mới về tới đây mà hồi nãy xóm riềng nghe cháu giãng dạy cô Oanh, tôi coi bộ ai cũng chịu hết, cháu ở đây mà tu chắc sẽ có tín đồ nhiều.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.