Trở lại từ điển

vong linh

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vong linh” là gì?

Hồn của người đã chết, theo lòng tin là vẫn còn biết, còn về với con cháu.

Tiếng Anh: The spirit of someone who has died, believed to be still aware and to return to the family.

Cách đọc
vong linh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vong linh”:

1 nét nghĩa
1hồn người đã khuấtđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Vong linh là hồn người đã khuất, nói với lòng kính nhớ. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là người đã mất: vong linh cha mẹ, vong linh của cha tôi, vong linh tiên nhân, vong linh của người quá cố. Người sống vái vong linh xin phò hộ, kêu vong linh mà méc, dọn bàn tưởng niệm vong linh, sợ đụng chạm vong linh, tin rằng vong linh dưới suối vàng vui hay buồn theo việc con cháu làm.

🇬🇧 It is the soul of someone who has passed away, spoken of with reverence. In the Southern corpus it is followed by the dead person: the spirits of one's father and mother, my father's spirit, the spirits of the ancestors, the spirit of the departed. The living pray to a spirit for protection, call on it to hear a complaint, set up a table in its memory, fear offending it, and believe the spirit in the world below is glad or sad at what its descendants do.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + vong linhcó / dùng / giữ + vong linhvong linh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cậu vái vong linh cha phò hộ cho cậu mạnh khỏe học đến cùng đặng lập thân và báo hiếu.

He prayed to his father's spirit to keep him in good health so he could study to the end, make his way in life and repay his parents.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Thiệt, tôi đối với vong linh cha mẹ tôi, thì tôi buồn mà thôi, chớ tôi khỏi hổ.

Truly, before the spirits of my father and mother I feel only sorrow, but I have no cause for shame.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Tôi chắc vong linh của cha tôi dưới cửu tuyền rất vui mà thấy tôi kế nghiệp cho cha chớ không phải đứa con bất hiếu.

I am sure my father's spirit in the world below is very glad to see me carrying on his work and not being an undutiful child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Dạ, sau lễ giỗ, hai con hạc vào nhà tức là vong linh tiên nhân xuống cõi trần để thăm con cái.

Yes sir, after the death anniversary rite, two cranes coming into the house means the spirits of the ancestors have come down to this world to visit their children.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Bà Xã hối ngộ, rồi bà ngó cái bàn bà dọn bên chái nhà để tưởng niệm vong linh của cậu Đường.

Mrs Xa repented, then looked at the table she had set up in the side wing of the house in memory of young Duong's spirit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Con nói êm ái nhưng cương quyết, làm cho dì con khó chịu, nên dì khóc mà la trời la đất, kêu vong linh cha con mà méc con đuổi xô.

I spoke gently but firmly, which upset my stepmother, so she wept and wailed to heaven and earth, calling on my father's spirit to complain that I was driving her out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Tôi đã thấy em hiểu hết nỗi khổ của tôi rồi, vậy tôi không cần nhắc lại làm chi, nhắc lại thì đụng chạm vong linh của người quá cố tội nghiệp.

I can see you already understand all my suffering, so I need not go over it again; to go over it would offend the spirit of the poor departed one.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cậu vái vong linh cha phò hộ cho cậu mạnh khỏe học đến cùng đặng lập thân và báo hiếu.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 4
“Thiệt, tôi đối với vong linh cha mẹ tôi, thì tôi buồn mà thôi, chớ tôi khỏi hổ.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 1
“Tôi chắc vong linh của cha tôi dưới cửu tuyền rất vui mà thấy tôi kế nghiệp cho cha chớ không phải đứa con bất hiếu.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 18
“Dạ, sau lễ giỗ, hai con hạc vào nhà tức là vong linh tiên nhân xuống cõi trần để thăm con cái.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 2
“Bà Xã hối ngộ, rồi bà ngó cái bàn bà dọn bên chái nhà để tưởng niệm vong linh của cậu Đường.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 5
“Con nói êm ái nhưng cương quyết, làm cho dì con khó chịu, nên dì khóc mà la trời la đất, kêu vong linh cha con mà méc con đuổi xô.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 16
“Tôi đã thấy em hiểu hết nỗi khổ của tôi rồi, vậy tôi không cần nhắc lại làm chi, nhắc lại thì đụng chạm vong linh của người quá cố tội nghiệp.”
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vong linh”

“vong linh” nghĩa là gì?

Hồn của người đã chết, theo lòng tin là vẫn còn biết, còn về với con cháu.

“vong linh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Cậu vái vong linh cha phò hộ cho cậu mạnh khỏe học đến cùng đặng lập thân và báo hiếu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.