Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vô vị” là gì?

Lạt lẽo, không có gì vui thú; nói về cuộc sống, ngày giờ trôi qua mà không thấy hay ho gì.

Tiếng Anh: Dull and joyless; said of a life or of time that passes with nothing in it to enjoy.

Cách đọc
vô vị(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vô vị”:

1 nét nghĩa
1lạt lẽo, không có gì vuiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Vô vị là lạt lẽo, không có gì vui thú. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói về cuộc đời, cuộc sống, thời giờ: cuộc sống đều đều vô vị, cuộc đời vô vị trống không, thời gian trống rỗng vô vị, nỗi chán chường vô vị. Nó cũng dùng cho đồ ăn thức uống không có mùi vị gì: cà phê uống ở nhà vô vị.

🇬🇧 It means flat and joyless. In the Southern corpus it is mostly said of life and time: a monotonous, dull life, a life that feels dull and empty, empty and dull hours, a dull weariness. It is also used of food and drink that has no taste: coffee drunk at home is tasteless.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + vô vịvô vị + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + vô vị

Thí dụ:

Tất cả cái háo hức sống như lụn đi và cuộc đời chưa nếm mà đã nghe như là vô vị lạ kỳ.

All the eagerness to live seemed to burn low, and life, not yet tasted, already felt strangely dull.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhưng cuộc sống đều đều vô vị của nàng đến bao giờ mới dứt đây?

But when would her monotonous, dull life ever come to an end?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Trà hết ở trên gác, lại xuống dưới nhà không biết phải làm gì cho hết thời gian trống rỗng, vô vị.

Tra would stay up in the loft, then come downstairs, not knowing what to do to get through the empty, dull hours.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Hình ảnh đó với Thục như một nỗi chán chường vô vị.

To Thuc that picture was like a dull weariness.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tất cả cái háo hức sống như lụn đi và cuộc đời chưa nếm mà đã nghe như là vô vị lạ kỳ.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Nhưng cuộc sống đều đều vô vị của nàng đến bao giờ mới dứt đây?”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 6
“Trà hết ở trên gác, lại xuống dưới nhà không biết phải làm gì cho hết thời gian trống rỗng, vô vị.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 4
“Hình ảnh đó với Thục như một nỗi chán chường vô vị.”
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vô vị”

“vô vị” nghĩa là gì?

Lạt lẽo, không có gì vui thú; nói về cuộc sống, ngày giờ trôi qua mà không thấy hay ho gì.

“vô vị” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Tất cả cái háo hức sống như lụn đi và cuộc đời chưa nếm mà đã nghe như là vô vị lạ kỳ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.