Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vô tư” là gì?

Không lo nghĩ, không bận lòng chuyện gì, cứ vui sống tự nhiên.

Tiếng Anh: Free of care, with nothing weighing on the mind; simply and naturally cheerful.

Cách đọc
vô tư(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vô tư”:

1 nét nghĩa
1không lo nghĩ, sống tự nhiênđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Vô tư là không lo nghĩ, không bận lòng chuyện gì. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói về tuổi học trò: số tuổi vô tư của học trò, những vô tư ngọt lịm tuổi học trò, vô tư học tập. Nó cũng tả nụ cười, tánh người: nụ cười vô tư, chỉ có Kim là vô tư. Vô tư vô lự là cách nói dài hơn, cùng nghĩa. Vô tư còn một nghĩa nữa là công bằng, không thiên bên nào.

🇬🇧 It means free of care, with nothing weighing on the mind. In the Southern corpus it is often said of school years: the carefree age of pupils, the sweet carefree ways of school days, studying without a care. It also describes a smile or a person's nature: a carefree smile, only Kim is carefree. A longer four-word form means the same. The word has a second sense too: fair, taking no side.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + vô tưvô tư + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + vô tư

Thí dụ:

Vô tư hay đa cảm là bản tính tự nhiên, nào có phải muốn hay không muốn mà được.

To be carefree or to feel things deeply is one's inborn nature; it is not a matter of wanting or not wanting.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Những bé bỏng của tuổi thơ chúng tôi được thay thế bằng số tuổi vô tư của học trò.

The littleness of our childhood was replaced by the carefree years of school.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Những dòng chữ kia khắc trong một lúc vô tư, rồi sẽ đầy bụi.

Those lines, carved in a carefree moment, will in time be covered with dust.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Gương mặt chàng bình thản đến vô tư, nhưng trên chiếc cằm vuông lởm chởm những sợi râu thật cứng.

His face was calm to the point of looking carefree, but on his square chin stood a stubble of very stiff hairs.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Tôi viết về các bạn với những vô tư ngọt lịm tuổi học trò.

I wrote about my friends, with all the sweet carefree ways of our school days.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Chỉ có Kim là vô tư, lúc nào cũng ồn ào và cười đùa được.

Only Kim was carefree, always noisy and able to laugh and joke.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Nơi đây, hàng ngàn thiếu sinh đang vô tư học tập, nhìn đời tươi đẹp như buổi lê minh của một xứ thanh bình.

Here thousands of young pupils study without a care, seeing life as bright as the dawn of a peaceful land.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng

Trước nhà Hai Thà, ba con trâu đứng chung-quanh đống rơm, đương rút rơm mà ăn, đuôi ngoắt hàm nhơi, bộ vô tư vô lự.

In front of Hai Tha's house three buffaloes stood around the straw stack, pulling out straw to eat, tails swishing and jaws chewing, looking without a care in the world.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Tường Minh vô cùng ngạc nhiên nhận thấy ở nụ cười vô tư và lời nói hồn nhiên của Tuyết Hạnh cái vẻ ngoan ngoãn của một cô em gái ngây thơ.

Tuong Minh was greatly surprised to find, in Tuyet Hanh's carefree smile and artless words, the docile air of an innocent younger sister.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vô tư hay đa cảm là bản tính tự nhiên, nào có phải muốn hay không muốn mà được.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Những bé bỏng của tuổi thơ chúng tôi được thay thế bằng số tuổi vô tư của học trò.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Những Vòng Tròn Kỷ Niệm
“Những dòng chữ kia khắc trong một lúc vô tư, rồi sẽ đầy bụi.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
“Gương mặt chàng bình thản đến vô tư, nhưng trên chiếc cằm vuông lởm chởm những sợi râu thật cứng.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3
“Tôi viết về các bạn với những vô tư ngọt lịm tuổi học trò.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 6
“Chỉ có Kim là vô tư, lúc nào cũng ồn ào và cười đùa được.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 10
“Nơi đây, hàng ngàn thiếu sinh đang vô tư học tập, nhìn đời tươi đẹp như buổi lê minh của một xứ thanh bình.”
Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng, 1. Dưới mái trường
“Trước nhà Hai Thà, ba con trâu đứng chung-quanh đống rơm, đương rút rơm mà ăn, đuôi ngoắt hàm nhơi, bộ vô tư vô lự.”
Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vô tư”

“vô tư” nghĩa là gì?

Không lo nghĩ, không bận lòng chuyện gì, cứ vui sống tự nhiên.

“vô tư” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Vô tư hay đa cảm là bản tính tự nhiên, nào có phải muốn hay không muốn mà được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.