Trở lại từ điển

vô tội

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vô tội” là gì?

Không làm điều gì sai quấy, không đáng bị trách hay bị phạt.

Tiếng Anh: Having done nothing wrong; not deserving blame or punishment.

Cách đọc
vô tội(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vô tội”:

1 nét nghĩa
1không làm gì quấy, không đáng phạtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Vô tội là không làm điều gì quấy, không đáng bị trách phạt. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau người hay con vật được nói tới: ông khách vô tội, một đứa trẻ vô tội, mấy con kiến vô tội. Nó cũng đứng sau chữ chỉ người để nói người đó không có lỗi gì: con thiệt có lỗi thì mình mới trị, chớ nó vô tội.

🇬🇧 It means having done nothing wrong and deserving no blame or punishment. In the Southern corpus it follows the person or creature spoken of: a blameless customer, an innocent child, a few innocent ants. It also follows a word for a person to say that person is not at fault: one corrects a child only when the child is truly at fault, and this one has done nothing wrong.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + vô tộivô tội + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + vô tội

Thí dụ:

Nàng nhận thấy câu nói của cô Hai ngụ ý mỉa mai, tàn nhẫn đối với ông khách vô tội.

She saw that Miss Hai's remark carried a mocking, cruel edge toward the blameless customer.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Tôi làm cha, tôi biết trị con, nhưng nếu con thiệt có lỗi thì mình mới trị, chớ nó vô tội.

I am the father and I know how to discipline a child, but one disciplines only when the child is truly at fault, and this child has done nothing wrong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Và tôi ngó xuống đất di di mấy con kiến vô tội đang bò quanh tôi.

And I looked down at the ground and rubbed out a few innocent ants that were crawling around me.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Xin bệ hạ hãy tha thứ cho một đứa trẻ vô tội.

We beg Your Majesty to forgive an innocent child.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng nhận thấy câu nói của cô Hai ngụ ý mỉa mai, tàn nhẫn đối với ông khách vô tội.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Qua hiệu sách
“Tôi làm cha, tôi biết trị con, nhưng nếu con thiệt có lỗi thì mình mới trị, chớ nó vô tội.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
“Và tôi ngó xuống đất di di mấy con kiến vô tội đang bò quanh tôi.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 5
“Xin bệ hạ hãy tha thứ cho một đứa trẻ vô tội.”
Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng, I. Sĩ Uy
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vô tội”

“vô tội” nghĩa là gì?

Không làm điều gì sai quấy, không đáng bị trách hay bị phạt.

“vô tội” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Nàng nhận thấy câu nói của cô Hai ngụ ý mỉa mai, tàn nhẫn đối với ông khách vô tội.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.