Nghĩa của “vô tình” là gì?
Không cố ý, không tính trước mà lỡ làm hay lỡ xảy ra.
Tiếng Anh: Without meaning to; done or happening with no intention behind it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vô tình”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vô tình là làm một việc mà không cố ý, không tính trước. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước việc lỡ làm: vô tình để lộ, vô tình làm phật lòng, vô tình xô đẩy, vô tình bóp mạnh. Nó cũng đứng đầu câu, hay đi sau rất: lật cuốn sách rất vô tình. Vô tình còn một nghĩa nữa là không có tình, lạnh lạt với người thân quen: mợ vô tình quá.
🇬🇧 It means doing something without meaning to, with nothing planned. In the Southern corpus it comes before the thing done by accident: to let something show unawares, to hurt someone's feelings without meaning to, to push someone along unwittingly, to squeeze hard without noticing. It also opens a sentence, or follows a word for very: to leaf through a book quite idly. It has a second sense as well: without feeling, cold toward people one is close to.
Thí dụ:
Và vô tình mấy ngón tay Phiến bóp mạnh, mấy trái sầu đông vỡ ra tróc vỏ vàng.
And without meaning to, Phien's fingers squeezed hard, and the chinaberry fruits burst, their yellow skins peeling off.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuVì muốn ra vẻ trang nghiêm bệ vệ, vô tình ông ta để lộ mặt sợ hãi, thiếu tự tin.
Wanting to look solemn and imposing, he unwittingly showed a face that was afraid and unsure of itself.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTôi lật cuốn sách được vài trang rất vô tình và thấy một bì thư kẹp vào gáy sách.
I leafed through a few pages of the book quite idly and saw an envelope tucked into the spine.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayChỉ vì muốn đền đáp ơn nàng, ngài đã vô tình đưa nàng vào vòng phiền lụy.
Only out of a wish to repay her kindness, His Majesty had unwittingly drawn her into a round of troubles.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhChúng nó không ác, nhưng chúng nó có thể vô tình làm phật lòng con bé hiền lành nầy.
They are not cruel, but they may hurt this gentle girl's feelings without meaning to.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaĐiều mà Dương chưa bao giờ nghĩ đến lại vô tình xô đẩy chàng đến đây.
The thing Duong had never thought of had, with no design behind it, pushed him here.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiVô tình, Lưu đã bắt chợt được tới hai bí mật của gia đình cô gái.
Without meaning to, Luu had stumbled on no fewer than two secrets of the girl's family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBức tranh bây giờ hình như có một nét màu buồn vô tình trên khung vải.
The painting now seems to have a touch of sad colour on the canvas that was not meant to be there.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và vô tình mấy ngón tay Phiến bóp mạnh, mấy trái sầu đông vỡ ra tróc vỏ vàng.”“Vì muốn ra vẻ trang nghiêm bệ vệ, vô tình ông ta để lộ mặt sợ hãi, thiếu tự tin.”“Tôi lật cuốn sách được vài trang rất vô tình và thấy một bì thư kẹp vào gáy sách.”“Chỉ vì muốn đền đáp ơn nàng, ngài đã vô tình đưa nàng vào vòng phiền lụy.”“Chúng nó không ác, nhưng chúng nó có thể vô tình làm phật lòng con bé hiền lành nầy.”“Điều mà Dương chưa bao giờ nghĩ đến lại vô tình xô đẩy chàng đến đây.”“Vô tình, Lưu đã bắt chợt được tới hai bí mật của gia đình cô gái.”“Bức tranh bây giờ hình như có một nét màu buồn vô tình trên khung vải.”Câu hỏi thường gặp về “vô tình”
“vô tình” nghĩa là gì?
Không cố ý, không tính trước mà lỡ làm hay lỡ xảy ra.
“vô tình” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Khu Rừng Hoang Vu của Từ kế Tường: “Và vô tình mấy ngón tay Phiến bóp mạnh, mấy trái sầu đông vỡ ra tróc vỏ vàng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.