Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vô sự” là gì?

Yên ổn, không gặp chuyện gì rủi, không có gì xảy ra.

Tiếng Anh: Safe and well, with nothing bad having happened.

Cách đọc
vô sự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vô sự”:

1 nét nghĩa
1yên ổn, không có chuyện gìđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Vô sự là yên ổn, không gặp chuyện gì rủi. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau bình yên, bình an: về tới nơi được bình an vô sự, trong tỉnh bình yên vô sự. Nó cũng đứng một mình: ở nhà cũng vô sự. Vô sự còn một nghĩa nữa là rảnh rang, không có việc gì phải lo.

🇬🇧 It means safe and sound, with no mishap. In the Southern corpus it often follows the words for peace and safety: to get back safe and sound, all quiet and well in the province. It also stands alone: all is well at home. It has a second sense too: at leisure, with nothing to worry about.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + vô sựvô sự + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + vô sự

Thí dụ:

Trong tỉnh thì bình yên vô sự, dân tình thuần thục, ai cũng lo làm ăn, trộm cướp ít hơn mọi năm nhiều lắm.

In the province all is quiet and well, the people are orderly, everyone minds their living, and there is far less theft and robbery than in other years.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Từ ngày anh xuống tàu đi rồi mẹ con em ở nhà cũng vô sự; con Thu Cúc tuy nhắc anh hoài, song nó cũng siêng học như thường.

Since the day you boarded the ship and left, the child and I have been well at home; little Thu Cuc keeps speaking of you but still studies as hard as ever.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Thần thánh linh thiêng, nhưng đôi khi vì bận rộn đi chầu Ngọc hoàng nên kẻ trộm vào đình, vơ vét vài món đồ rồi về nhà, bình yên vô sự.

The gods are powerful, but now and then, because they were busy attending the Jade Emperor, a thief got into the communal house, grabbed a few things and went home safe and sound.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong tỉnh thì bình yên vô sự, dân tình thuần thục, ai cũng lo làm ăn, trộm cướp ít hơn mọi năm nhiều lắm.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Từ ngày anh xuống tàu đi rồi mẹ con em ở nhà cũng vô sự; con Thu Cúc tuy nhắc anh hoài, song nó cũng siêng học như thường.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 3
“Thần thánh linh thiêng, nhưng đôi khi vì bận rộn đi chầu Ngọc hoàng nên kẻ trộm vào đình, vơ vét vài món đồ rồi về nhà, bình yên vô sự.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Quỷ thần bất trắc
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vô sự”

“vô sự” nghĩa là gì?

Yên ổn, không gặp chuyện gì rủi, không có gì xảy ra.

“vô sự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Trong tỉnh thì bình yên vô sự, dân tình thuần thục, ai cũng lo làm ăn, trộm cướp ít hơn mọi năm nhiều lắm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.