Nghĩa của “vô số” là gì?
Nhiều lắm, nhiều tới mức đếm không xuể.
Tiếng Anh: Very many, so many that they cannot be counted.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vô số”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vô số là nhiều lắm, đếm không hết. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước thứ được nói tới: vô số ong bướm, vô số người, vô số đào. Nó cũng đứng sau: châu báu hiện ra vô số, nhu cầu vô số. Thêm chữ kể thì thành vô số kể, nghĩa là nhiều tới kể không xiết: muỗi mòng vô số kể, sanh sản vô số kể.
🇬🇧 It means a great many, more than can be counted. In the Southern corpus it comes before the thing spoken of: countless bees and butterflies, countless people, countless actresses. It also comes after: jewels appear in countless numbers, needs without number. With one more word added it means too many to tell: mosquitoes and gadflies beyond counting, breeding beyond counting.
Thí dụ:
Phật liền xòe bàn tay, tức thì vàng bạc, châu báu hiện ra vô số xung quanh ngài.
The Buddha opened his hand, and at once gold, silver and jewels appeared in countless numbers all around him.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủBuổi sáng, từ trên vuông cửa sổ nhìn xuống, tôi thấy vô số ong bướm bay vào vườn.
In the morning, looking down from the square of the window, I saw countless bees and butterflies flying into the garden.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaVào đầu mùa mưa: mầm giống mòng ẩn đâu không rõ, bỗng sanh sản vô số kể.
At the start of the rainy season the gadflies' seed, hidden no one knows where, suddenly bred in numbers beyond counting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpRiêng tôi, tôi được dịp theo hát nhiều lần, quen biết với vô số đào.
As for me, I had the chance to follow the troupes many times and got to know countless actresses.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTrong đồng cỏ, ai muốn đi hướng nào thì đi, muỗi mòng vô số kể.
In the grassland anyone could go whichever way they liked, and the mosquitoes and gadflies were beyond counting.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamThầy đã có tiền hưu trí, nếu thầy còn thiếu, thì vô số người, không có tiền hưu trí như thầy, họ mới nói làm sao?
I already have a pension; if I were still short, then what would the countless people who have no pension like mine have to say?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻThói kêu là văn minh bày ra nhu cầu vô số.
The way of life that is called civilised creates needs without number.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phật liền xòe bàn tay, tức thì vàng bạc, châu báu hiện ra vô số xung quanh ngài.”“Buổi sáng, từ trên vuông cửa sổ nhìn xuống, tôi thấy vô số ong bướm bay vào vườn.”“Vào đầu mùa mưa: mầm giống mòng ẩn đâu không rõ, bỗng sanh sản vô số kể.”“Riêng tôi, tôi được dịp theo hát nhiều lần, quen biết với vô số đào.”“Trong đồng cỏ, ai muốn đi hướng nào thì đi, muỗi mòng vô số kể.”“Thầy đã có tiền hưu trí, nếu thầy còn thiếu, thì vô số người, không có tiền hưu trí như thầy, họ mới nói làm sao?”“Thói kêu là văn minh bày ra nhu cầu vô số.”Câu hỏi thường gặp về “vô số”
“vô số” nghĩa là gì?
Nhiều lắm, nhiều tới mức đếm không xuể.
“vô số” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Phật liền xòe bàn tay, tức thì vàng bạc, châu báu hiện ra vô số xung quanh ngài.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.