Nghĩa của “vô dụng” là gì?
Không xài được vô việc gì, không giúp được gì; nói về người thì là không làm nên chuyện gì.
Tiếng Anh: Of no use for anything, no help at all; said of a person, good for nothing.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vô dụng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vô dụng là không xài được vô việc gì, có cũng như không. Nó nói về đồ vật, đất đai hay một lối học: vật vô dụng, hàng rào vô dụng, đất dở quá nên vô dụng, lối học xưa bị coi là vô dụng. Món đồ sắm rồi mà không có chỗ xài thì hóa vô dụng. Nói về người thì người vô dụng là người không làm được việc gì ra hồn.
🇬🇧 It means being of no use for anything, as good as not there. It is said of objects, land or a kind of schooling: a useless thing, a useless fence, soil so poor it is useless, the old learning dismissed as useless. Something bought and never needed turns out useless. Said of a person, a useless person is one who cannot do anything properly.
Thí dụ:
Ở đây nền nhà không có lót gạch, thành ra món ấy chưa được dùng lần nào, lại hoá vô dụng.
Here the floor is not tiled, so that thing has never once been used and has turned out useless.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThiệt hồi nhỏ qua muốn theo học nho học hơn tân học, ngặt ai cũng nói đời nay nho học vô dụng.
Truly, when I was small I wanted to follow the old Confucian learning rather than the new schooling, but everyone said the old learning was useless nowadays.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCòn đất phù sa thì dở quá, vô dụng.
As for the alluvial soil, it is too poor, useless.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNếu ông muốn cho cháu vui sướng ngỏa nguê, muốn thứ gì cũng có sẵn, khỏi cực nhọc hay ham muốn chi hết, thì cháu sẽ hóa ra người vô dụng.
If you want the child to have pleasure to the full, with everything ready to hand and no toil or longing at all, then the child will turn into a useless person.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhHàng rào vô dụng dài cỡ cây số còn đó, bụng nò bị bể.
The useless fence, about a kilometre long, was still there, and the belly of the fish trap was broken.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThật tình, thanh kiếm đối với nàng chỉ là vật vô dụng.
In truth, the sword was only a useless thing to her.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ở đây nền nhà không có lót gạch, thành ra món ấy chưa được dùng lần nào, lại hoá vô dụng.”“Thiệt hồi nhỏ qua muốn theo học nho học hơn tân học, ngặt ai cũng nói đời nay nho học vô dụng.”“Còn đất phù sa thì dở quá, vô dụng.”“Nếu ông muốn cho cháu vui sướng ngỏa nguê, muốn thứ gì cũng có sẵn, khỏi cực nhọc hay ham muốn chi hết, thì cháu sẽ hóa ra người vô dụng.”“Hàng rào vô dụng dài cỡ cây số còn đó, bụng nò bị bể.”“Thật tình, thanh kiếm đối với nàng chỉ là vật vô dụng.”Câu hỏi thường gặp về “vô dụng”
“vô dụng” nghĩa là gì?
Không xài được vô việc gì, không giúp được gì; nói về người thì là không làm nên chuyện gì.
“vô dụng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Ở đây nền nhà không có lót gạch, thành ra món ấy chưa được dùng lần nào, lại hoá vô dụng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.