Nghĩa của “vô địch” là gì?
Không ai hơn nổi, không ai thắng được; cũng là ngôi đứng đầu trong một môn thi đấu.
Tiếng Anh: Unbeatable, second to none; also the top title in a contest or sport.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vô địch”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vô địch là giỏi hay mạnh tới mức không ai hơn nổi. Nó đi với chữ về để chỉ mặt nào: vô địch về địa lý, vô địch về đời sống vật chất. Trong chuyện thi đấu, nhà vô địch là người đứng đầu, chức vô địch là ngôi đứng đầu: nhà vô địch bơi lội, giữ chức vô địch môn đô vật, mất chức vô địch. Nó cũng được nói giỡn để khen: tặng chức vô địch về nấu bếp. Con dế đá hay nhứt làng cũng gọi là dế vô địch.
🇬🇧 It means being so good or so strong that nobody can do better. It goes with a word for the field: unrivalled in geography, unbeatable in material living. In contests, the champion is the one who comes first and the championship is the top place: a swimming champion, to hold the wrestling title, to lose the title. It is also used jokingly as praise, as in awarding someone the title of champion cook. The best fighting cricket in a village is called a champion cricket too.
Thí dụ:
Nhà vô địch bơi lội ấy chỉ tốn có mấy phút đồng hồ để đi hai chuyến kể trên.
That swimming champion needed only a few minutes to make the two trips just described.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnNói chị nấu cháo khéo số dách, tặng chị chức vô địch về ngành hỏa đầu quân.
Said you cook porridge better than anyone, and awarded you the title of champion in the cooking line.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcDường như cháu cho mình là vô địch trên đời, cháu có một sức mạnh không ai sánh được.
It seems you think yourself unbeatable in this world, with a strength nobody can match.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiNăm sau và những năm kế tiếp Như Hổ vẫn giữ chức vô địch môn đô vật.
The next year and in the years that followed, Nhu Ho still held the wrestling championship.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủSở dĩ ông R.A. Stein dùng sách ấy vì mặc dầu khuyết điểm trên, sách của phái Lão gia lại vô địch về địa lý.
Mr R.A. Stein used that book because, despite the fault just mentioned, the books of the Taoist school are unrivalled in geography.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamBạn của An Thịt thì lo lắng An Thịt mất chức vô địch, còn bạn của Ba Doi thì nôn nao mong Ba Doi lên chưn một lần.
The friends of An Thit worried that An Thit would lose the championship, while the friends of Ba Doi were restless with hope that Ba Doi would move up for once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTần vội bỏ dế vào hộp diêm, lòng vui sướng y như thuở bé bắt được một con dế dữ, một con dế lửa vô địch trong làng.
Tan quickly put the cricket into a matchbox, as happy as when, as a child, he caught a fierce cricket, a fire cricket that was champion of the village.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngAnh đâu có tham vọng vô địch nhảy.
I have no ambition to be a dancing champion.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhThể xác hắn vô địch về đời sống vật chất, còn tâm trí hắn thì cầm cờ trong hiểu biết.
His body is unbeatable when it comes to material living, while his mind brings up the rear in understanding.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhà vô địch bơi lội ấy chỉ tốn có mấy phút đồng hồ để đi hai chuyến kể trên.”“Nói chị nấu cháo khéo số dách, tặng chị chức vô địch về ngành hỏa đầu quân.”“Dường như cháu cho mình là vô địch trên đời, cháu có một sức mạnh không ai sánh được.”“Năm sau và những năm kế tiếp Như Hổ vẫn giữ chức vô địch môn đô vật.”“Sở dĩ ông R.A. Stein dùng sách ấy vì mặc dầu khuyết điểm trên, sách của phái Lão gia lại vô địch về địa lý.”“Bạn của An Thịt thì lo lắng An Thịt mất chức vô địch, còn bạn của Ba Doi thì nôn nao mong Ba Doi lên chưn một lần.”“Tần vội bỏ dế vào hộp diêm, lòng vui sướng y như thuở bé bắt được một con dế dữ, một con dế lửa vô địch trong làng.”“Anh đâu có tham vọng vô địch nhảy.”Câu hỏi thường gặp về “vô địch”
“vô địch” nghĩa là gì?
Không ai hơn nổi, không ai thắng được; cũng là ngôi đứng đầu trong một môn thi đấu.
“vô địch” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Khi Từ Thức Về Trần của Bình Nguyên Lộc: “Nhà vô địch bơi lội ấy chỉ tốn có mấy phút đồng hồ để đi hai chuyến kể trên.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.