Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vinh hạnh” là gì?

Thấy mình được nở mặt và may mắn vì được người ta quý trọng, đoái tới; cũng chỉ điều đem lại niềm vui đó.

Tiếng Anh: Feeling honored and fortunate because someone has shown one regard or attention; also the thing that brings this feeling.

Cách đọc
vinh hạnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vinh hạnh”:

1 nét nghĩa
1được quý trọng mà thấy nở mặt, may mắnđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Vinh hạnh là niềm vui của người được kẻ khác coi trọng, tới thăm, cho làm quen hay giao việc lớn. Trong kho văn Nam Bộ nó là lời lịch sự lúc chào hỏi, tiếp khách: lấy làm vinh hạnh mà được biết bà, được biết ông; ông tới thăm làm cho em càng thêm vinh hạnh; cậu tới thăm là vinh hạnh cho con; em không có vinh hạnh được giáp mặt với thầy. Nó cũng nói về điều đáng mừng trong đời: thi đậu, được trọng dụng, được tiến cung, bốn đời sống chung một nhà. Sau nó hay có lắm, không biết chừng nào.

🇬🇧 It is the gladness of someone who is shown regard by another: visited, introduced, or entrusted with something important. In the Southern corpus it is a polite phrase for greeting and receiving guests: I am honored to make your acquaintance; your visit makes me feel all the more honored; your coming is an honor for me; I have never had the honor of meeting you. It also names happy distinctions in life: passing an exam, being given an important post, being brought into the palace, four generations living under one roof. Intensifiers such as very and beyond telling often follow it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + vinh hạnhgây / nảy sinh + vinh hạnh + với / đối vớivinh hạnh + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Chúng tôi lấy làm vinh hạnh mà được ông chiếu cố mới đến tệ xá của chúng tôi.

We are honored that you have been so kind as to come to our humble home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Tôi được biết ông, tôi lấy làm vinh hạnh lắm.

I am greatly honored to make your acquaintance, sir.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Trời mưa ướt át mà ông đến thăm em, thì sự thăm ấy càng thêm giá làm cho em càng thêm vinh hạnh nữa chớ.

It is rainy and wet and still you came to see me, so the visit is worth all the more and makes me feel all the more honored.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Cậu Hai tới thăm là vinh hạnh cho con.

A visit from you, Master Hai, is an honor for me.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Em được thành thân và mới tựu chức, em liền được trọng dụng, thiệt em vinh hạnh không biết chừng nào.

I have made my way in life and only just taken up my post, and at once I am given an important charge; truly I cannot say how honored I am.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Quí đậu số 3, vinh hạnh viên mãn nên về mấy bữa rầy trong lòng vui vẻ như dẫy đầy ánh sáng ban mai.

Qui passed in third place, an honor complete in every way, so for the few days since coming home Qui's heart has been as glad as if it were filled with morning light.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Tự Cường cúi đầu đáp lễ và nói: “Tôi lấy làm vinh hạnh mà được biết bà và cúi xin bà tín nhiệm cái ý thành kính của tôi”.

Tu Cuong bowed in return and said: "I am honored to make your acquaintance, madam, and I humbly ask you to trust in my sincere respect".

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Bốn thế hệ đầy đủ, tương đối ấm no, chụp ảnh kỷ niệm, niềm vinh hạnh của "Tứ đại đồng đường", cùng hiện diện trong một nhà, hoặc nhiều nhà ở gần nhau.

Four full generations, reasonably well off, having a souvenir photograph taken, the proud honor of "four generations under one roof", all present in one house or in several houses close together.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Đối với những cô gái trẻ, được tiến cung là một vinh hạnh lớn lao mà họ thường mơ ước.

For young girls, being brought into the royal palace was a great honor they often dreamed of.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Em không có vinh hạnh được giáp mặt với thầy lần nào.

I have never once had the honor of meeting you face to face, sir.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chúng tôi lấy làm vinh hạnh mà được ông chiếu cố mới đến tệ xá của chúng tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 2
“Tôi được biết ông, tôi lấy làm vinh hạnh lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 5
“Trời mưa ướt át mà ông đến thăm em, thì sự thăm ấy càng thêm giá làm cho em càng thêm vinh hạnh nữa chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 8
“Cậu Hai tới thăm là vinh hạnh cho con.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 1
“Em được thành thân và mới tựu chức, em liền được trọng dụng, thiệt em vinh hạnh không biết chừng nào.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 2
“Quí đậu số 3, vinh hạnh viên mãn nên về mấy bữa rầy trong lòng vui vẻ như dẫy đầy ánh sáng ban mai.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
“Tự Cường cúi đầu đáp lễ và nói: “Tôi lấy làm vinh hạnh mà được biết bà và cúi xin bà tín nhiệm cái ý thành kính của tôi”.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 4
“Bốn thế hệ đầy đủ, tương đối ấm no, chụp ảnh kỷ niệm, niềm vinh hạnh của "Tứ đại đồng đường", cùng hiện diện trong một nhà, hoặc nhiều nhà ở gần nhau.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Hôn Lễ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vinh hạnh”

“vinh hạnh” nghĩa là gì?

Thấy mình được nở mặt và may mắn vì được người ta quý trọng, đoái tới; cũng chỉ điều đem lại niềm vui đó.

“vinh hạnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nợ tình của Hồ Biểu Chánh: “Chúng tôi lấy làm vinh hạnh mà được ông chiếu cố mới đến tệ xá của chúng tôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.