Trở lại từ điển

văn phòng

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “văn phòng” là gì?

Phòng hay nơi làm việc giấy tờ, tiếp khách của một hãng, một trường, một nhà thương hay một người có chức việc.

Tiếng Anh: A room or place where paperwork is done and visitors are received, belonging to a firm, a school, a hospital or a person in a post.

Cách đọc
văn phòng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “văn phòng”:

1 nét nghĩa
1phòng làm việc giấy tờđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Văn phòng là phòng làm việc giấy tờ. Trong kho văn Nam Bộ sau nó thường là chủ của phòng: văn phòng của hãng, văn phòng chủ nhơn, văn phòng ông hiệu trưởng, văn phòng quan Bố chánh, văn phòng của nhà nhập cảng. Người ta tới văn phòng, vô văn phòng, hỏi ở văn phòng khi có việc cần xin, cần hỏi. Nó còn chỉ phòng riêng trong nhà có tủ sách để ngồi đọc, ngồi viết.

🇬🇧 It is a room for desk work. In the Southern corpus it is usually followed by whoever the room belongs to: the office of a firm, the owner's office, the headmaster's office, the office of a provincial mandarin, the office of an importer. People go to the office, go into the office, ask at the office when they have something to request or find out. It also names a private room at home with a bookcase, a place to sit and read or write.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + văn phòngđọc / xem / viết / lưu + văn phòngvăn phòng + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Chàng đến văn phòng của hãng ở đại lộ Nô-rô-đôm và được nhận ngay, lương đủ sống!

He went to the firm's office on Norodom Boulevard and was taken on at once, at a wage he could live on!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Nhưng rốt cuộc họ cũng đến nơi, đến trước hai cánh cửa bật của văn phòng chủ nhơn.

But in the end they got there, in front of the two swing doors of the owner's office.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Mốt ba lãnh lương rồi, con chịu khó khất với văn phòng vài ngày nữa không được sao?

Father gets paid the day after tomorrow; can you not bear to ask the office for a few more days?

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Chàng đến văn phòng để xin được vị y sĩ chuyên môn trị bịnh tiếp chàng trong năm phút.

He went to the office to ask that the specialist physician treating the case see him for five minutes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Năm phút sau ông chủ sự nhơn viên đưa Toàn vào văn phòng của ông ta rồi rút lui êm thấm.

Five minutes later the head of personnel showed Toan into that gentleman's office and then quietly withdrew.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Bữa nay không phải là bữa thăm bịnh, nên anh vô trại không được, chỉ hỏi ở văn phòng mà thôi.

Today is not a visiting day, so I could not go into the ward and could only ask at the office.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Vĩnh Xuân sắp đặt văn phòng đàng hoàng, tủ sách chứa đủ sách chữ Tây, chữ Tàu và chữ quốc ngữ.

Vinh Xuan set up a proper study, its bookcase holding books in French, in Chinese and in the romanized Vietnamese script.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Khi Mỹ gõ cửa văn phòng ông hiệu trưởng, cửa nầy vốn không đóng, thì nàng thấy ông ấy là người lạ, trẻ hơn ông hiệu trưởng ngày trước nhiều.

When My knocked at the door of the headmaster's office, a door that was never closed, she saw that he was a stranger, much younger than the headmaster of earlier days.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Đó là văn phòng của nhà nhập cảng thuốc Bắc, trang trí nửa Tây nửa Tàu với mấy bàn viết thật to trên có máy điện thoại tự động và mấy chiếc ghế trường kỷ cẩn ốc xa cừ.

It was the office of an importer of Chinese medicine, decorated half Western and half Chinese, with several very large desks bearing automatic telephones and several long benches inlaid with mother-of-pearl.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Bổn ất, giữ tại tỉnh, nơi văn phòng quan Bố chánh.

Copy B, kept in the province, at the office of the provincial administrator.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng đến văn phòng của hãng ở đại lộ Nô-rô-đôm và được nhận ngay, lương đủ sống!”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 2
“Nhưng rốt cuộc họ cũng đến nơi, đến trước hai cánh cửa bật của văn phòng chủ nhơn.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Mốt ba lãnh lương rồi, con chịu khó khất với văn phòng vài ngày nữa không được sao?”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Những Vòng Tròn Kỷ Niệm
“Chàng đến văn phòng để xin được vị y sĩ chuyên môn trị bịnh tiếp chàng trong năm phút.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Năm phút sau ông chủ sự nhơn viên đưa Toàn vào văn phòng của ông ta rồi rút lui êm thấm.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Bữa nay không phải là bữa thăm bịnh, nên anh vô trại không được, chỉ hỏi ở văn phòng mà thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 5
“Vĩnh Xuân sắp đặt văn phòng đàng hoàng, tủ sách chứa đủ sách chữ Tây, chữ Tàu và chữ quốc ngữ.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 23
“Khi Mỹ gõ cửa văn phòng ông hiệu trưởng, cửa nầy vốn không đóng, thì nàng thấy ông ấy là người lạ, trẻ hơn ông hiệu trưởng ngày trước nhiều.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Còn lại âm thầm một thoáng hương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “văn phòng”

“văn phòng” nghĩa là gì?

Phòng hay nơi làm việc giấy tờ, tiếp khách của một hãng, một trường, một nhà thương hay một người có chức việc.

“văn phòng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khi Từ Thức Về Trần của Bình Nguyên Lộc: “Chàng đến văn phòng của hãng ở đại lộ Nô-rô-đôm và được nhận ngay, lương đủ sống!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.