Người làm văn chương, nghệ thuật, như nhà văn, nhà thơ, người soạn nhạc, người vẽ tranh, nói gộp lại thành một giới.
Tiếng Anh: People who work in literature and the arts, such as writers, poets, composers and painters, spoken of together as one group.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Người làm văn chương, nghệ thuật, như nhà văn, nhà thơ, người soạn nhạc, người vẽ tranh, nói gộp lại thành một giới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Văn là văn chương, nghệ là nghệ thuật, sĩ là người theo một nghề hay một đạo. Văn nghệ sĩ gộp nhà văn, nhà thơ, người làm nhạc, vẽ tranh vô một giới. Trong kho văn Nam Bộ, nhứt là truyện Bình Nguyên Lộc, chữ nầy hay đi với cái nên thơ và cái thanh cao: nên thơ như một văn nghệ sĩ, cái rách nên thơ của văn nghệ sĩ, một văn nghệ sĩ phải thanh cao hơn. Người ta cũng bàn chuyện xã hội và nhà giàu có cưng, có biết tới văn nghệ sĩ hay không, và coi văn nghệ sĩ là một hạng người riêng, sống trước người đồng tuổi, được lấy biệt hiệu.
🇬🇧 The three elements mean letters, art, and a person devoted to a calling. Together they gather writers, poets, musicians and painters into one group. In the Southern corpus, above all in Binh Nguyen Loc, the word goes with the poetic and the high-minded: poetic like an artist, the poetic shabbiness of artists, an artist ought to be nobler. People also discuss whether society and the rich pamper or even notice artists, and treat them as a class of their own, living ahead of their peers and entitled to a pen name.
Thí dụ:
Đàn ông thì chỉ có văn nghệ sĩ mới được phép lấy biệt hiệu, không như các em.
Among men, only writers and artists are allowed to take a pen name, unlike all of you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoXã hội Âu châu rất cưng văn nghệ sĩ của họ và nuôi hạng người này rất đầy đủ.
European society pampers its writers and artists and provides very well for people of that kind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoKhông, hắn không có vó một hiệp sĩ anh hùng, nhưng nên thơ như một văn nghệ sĩ.
No, he did not have the air of a heroic knight, but he was as poetic as an artist.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênDầu sao, các ông nhà giàu nầy cũng còn biết đến văn nghệ sĩ.
Still, these rich men at least pay some attention to writers and artists.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácEm nên biết rằng một văn nghệ sĩ bao giờ cũng sống trước người trang lứa đến năm bảy năm là ít.
You should know that an artist always lives at least five or seven years ahead of people the same age.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờQuen với mấy ông văn nghệ sĩ cũng có nhiều cái hay hay.
Knowing a few writers and artists has its interesting sides.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaQuí à, một văn nghệ sĩ phải thanh cao hơn thế nầy !
Qui, an artist ought to be far more high-minded than this!
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngĐó là cái rách nên thơ của văn nghệ sĩ mà !
That is simply the poetic shabbiness of an artist!
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngHạng thứ nhì là bọn văn nghệ sĩ.
The second kind is the crowd of writers and artists.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITrước đó nàng mơ một túp lều tranh, một quả tim vàng, nàng mơ anh hùng, nàng mơ văn nghệ sĩ.
Before that she had dreamed of a thatched hut and a heart of gold, she had dreamed of heroes, she had dreamed of artists.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đàn ông thì chỉ có văn nghệ sĩ mới được phép lấy biệt hiệu, không như các em.”“Xã hội Âu châu rất cưng văn nghệ sĩ của họ và nuôi hạng người này rất đầy đủ.”“Không, hắn không có vó một hiệp sĩ anh hùng, nhưng nên thơ như một văn nghệ sĩ.”“Dầu sao, các ông nhà giàu nầy cũng còn biết đến văn nghệ sĩ.”“Em nên biết rằng một văn nghệ sĩ bao giờ cũng sống trước người trang lứa đến năm bảy năm là ít.”“Quen với mấy ông văn nghệ sĩ cũng có nhiều cái hay hay.”“Quí à, một văn nghệ sĩ phải thanh cao hơn thế nầy !”“Đó là cái rách nên thơ của văn nghệ sĩ mà !”