Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ủng hộ” là gì?

Đứng về phía một người hay một việc mà giúp sức, giúp của, giúp lời cho người đó, việc đó được nên.

Tiếng Anh: To side with a person or a cause and help with effort, money or words so that they succeed.

Cách đọc
ủng hộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ủng hộ”:

1 nét nghĩa
1đứng về phía, giúp cho được việcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Ủng hộ là đứng về phía ai đó mà giúp. Trong kho văn Nam Bộ người ta ủng hộ một người, một cái quán, các kịch sĩ, việc lập ngành cải lương. Giúp bằng tiền thì nói ủng hộ tài chánh, giúp hết mình thì nói triệt để ủng hộ. Truyện xưa còn nói Trời Phật ủng hộ, nghĩa là che chở, giúp cho được như ý.

🇬🇧 It means taking someone's side and helping. In the Southern corpus people support a person, a tavern, stage actors, the founding of the cai luong theatre. Helping with money is called financial support, and helping without reserve is called supporting all the way. Older stories also say that Heaven and the Buddha support someone, meaning they protect that person and help things turn out as wished.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ủng hộ + tân ngữủng hộ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ủng hộ

Thí dụ:

Thôi nhận đi cho các chị vừa lòng và anh em sẽ triệt để ủng hộ anh.

Come on, accept so the ladies will be pleased, and we fellows will back you all the way.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Một vị hội viên cũng rất cao niên, người ủng hộ tài chánh cho đồng hương hội tỉnh B hỏi như vậy.

So asked a member who was also very advanced in years, the one who supported the association of natives of province B with money.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Thế là các cô cậu thích chí đã được lọt vào mắt nghệ sĩ sân khấu, và ủng hộ các kịch sĩ ấy ghê lắm.

So the young ladies and gentlemen are delighted to have caught the eye of stage artists, and they support those actors with great enthusiasm.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Từ khi quán có khách trở lại, họ thấy khỏi cần tới thật sớm để làm mồi hầu ủng hộ quán nữa, bởi vì tới sớm quá là một cái khổ dịch.

Since customers had returned to the tavern, they no longer felt any need to come very early as decoys to support the place, because coming too early was a chore.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Về đời tương lai của Thu Thủy thì cháu có phước đức riêng của nó, sẽ có người trọng nghĩa khinh tài ủng hộ, không đến đổi nghèo khổ đâu mà lo.

As for Thu Thuy's future, the child has a store of blessings of their own; someone who values what is right over money will lend support, and it will not come to poverty, so do not worry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Một trong những người ủng hộ việc sáng lập ngành sân khấu cải lương là Hồ Biểu Chánh.

One of those who supported the founding of the cai luong theatre was Ho Bieu Chanh.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thôi nhận đi cho các chị vừa lòng và anh em sẽ triệt để ủng hộ anh.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 3
“Một vị hội viên cũng rất cao niên, người ủng hộ tài chánh cho đồng hương hội tỉnh B hỏi như vậy.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Thèm Mùi Đất
“Thế là các cô cậu thích chí đã được lọt vào mắt nghệ sĩ sân khấu, và ủng hộ các kịch sĩ ấy ghê lắm.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Từ khi quán có khách trở lại, họ thấy khỏi cần tới thật sớm để làm mồi hầu ủng hộ quán nữa, bởi vì tới sớm quá là một cái khổ dịch.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 7
“Về đời tương lai của Thu Thủy thì cháu có phước đức riêng của nó, sẽ có người trọng nghĩa khinh tài ủng hộ, không đến đổi nghèo khổ đâu mà lo.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 9
“Một trong những người ủng hộ việc sáng lập ngành sân khấu cải lương là Hồ Biểu Chánh.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ủng hộ”

“ủng hộ” nghĩa là gì?

Đứng về phía một người hay một việc mà giúp sức, giúp của, giúp lời cho người đó, việc đó được nên.

“ủng hộ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Thôi nhận đi cho các chị vừa lòng và anh em sẽ triệt để ủng hộ anh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.