Trở lại từ điển

trúng thưởng

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “trúng thưởng” là gì?

Được giải trong một cuộc rút thăm, bốc thăm hay quay số.

Tiếng Anh: To win a prize in a drawing of lots or a number draw.

Cách đọc
trúng thưởng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trúng thưởng”:

1 nét nghĩa
1được giải nhờ may mắnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trúng thưởng là may mắn được giải. Trong báo Sài Gòn nó hay đi liền sau rút thăm, bốc thăm: phiếu rút thăm trúng thưởng, chương trình bốc thăm trúng thưởng.

🇬🇧 It means being lucky enough to win a prize. In Saigon newspapers it often comes right after the words for drawing lots: a prize draw ticket, a prize draw programme.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + trúng thưởng + tân ngữtrúng thưởng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + trúng thưởng

Thí dụ:

Ngoài ra, chương trình bốc thăm trúng thưởng tri ân khách hàng với hóa đơn từ 100.000 đồng cũng gây chú ý.

In addition, the prize draw to thank customers with receipts from 100,000 dong also drew attention.

Nguồn: Tuổi Trẻ, Co.op Food tung ngàn ưu đãi mừng tuổi 16

Theo đó, với mỗi hóa đơn mua sắm từ 500.000 đồng, khách hàng thành viên được nhận ngay 1 phiếu rút thăm trúng thưởng.

Accordingly, for each shopping receipt from 500,000 dong, member customers receive one prize draw ticket straight away.

Nguồn: Thanh Niên, Tận hưởng khuyến mãi 'kép' tại LOTTE Mart Gò Vấp dịp Đại lễ và mừng sinh nhật
Dẫn chứng báo chí

Tiếng nầy được dùng ra sao trên báo Sài Gòn

“Ngoài ra, chương trình bốc thăm trúng thưởng tri ân khách hàng với hóa đơn từ 100.000 đồng cũng gây chú ý.”
Tuổi Trẻ, Co.op Food tung ngàn ưu đãi mừng tuổi 16, ngày 07/12/2024
“Theo đó, với mỗi hóa đơn mua sắm từ 500.000 đồng, khách hàng thành viên được nhận ngay 1 phiếu rút thăm trúng thưởng.”
Thanh Niên, Tận hưởng khuyến mãi 'kép' tại LOTTE Mart Gò Vấp dịp Đại lễ và mừng sinh nhật, ngày 25/04/2024
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “trúng thưởng”

“trúng thưởng” nghĩa là gì?

Được giải trong một cuộc rút thăm, bốc thăm hay quay số.

“trúng thưởng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Co.op Food tung ngàn ưu đãi mừng tuổi 16 của Tuổi Trẻ: “Ngoài ra, chương trình bốc thăm trúng thưởng tri ân khách hàng với hóa đơn từ 100.000 đồng cũng gây chú ý.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.