Trở lại từ điển

trung học

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “trung học” là gì?

Bậc học ở khoảng giữa, sau mấy lớp nhỏ đầu đời và trước bậc cao hơn hết; cũng chỉ trường dạy bậc đó.

Tiếng Anh: The middle stage of schooling, after the first primary classes and before the highest stage; also a school that teaches at that stage.

Cách đọc
trung học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trung học”:

1 nét nghĩa
1bậc học ở giữa, trường dạy bậc đóđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Trung học là bậc học ở giữa, học trò xong lớp nhứt rồi mới lên. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: trường trung học, trường trung học công lập, trường trung học tư thục, học trung học, học nửa chừng trung học, năm cuối trung học. Thi xong chặng đầu của bậc nầy thì có bằng trung học đệ nhứt cấp: thi trung học đệ nhứt cấp, đậu bằng trung học đệ nhứt cấp.

🇬🇧 It is the middle stage of schooling, which pupils enter after finishing the top primary class. In the Southern corpus it goes with: a secondary school, a public secondary school, a private secondary school, to attend secondary school, to get halfway through secondary school, the last year of secondary school. Passing the first part of this stage earns the lower secondary certificate: to sit the lower secondary examination, to pass the lower secondary certificate.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + trung họctrở thành / làm + trung họctrung học + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Cả bốn đều có học nửa chừng trung học và đã sống theo lối khá giả từ thuở giờ.

All four had got halfway through secondary school and had always lived in a comfortable way.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Dạ, năm vào làm với ông chủ, tôi chỉ mới đậu bằng trung học đệ nhứt cấp thôi.

Yes, the year I came to work for the boss I had only just passed the lower secondary certificate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Phượng là bạn của Lệ Chi, cùng học lớp Đệ Nhị tại trường trung học tư thục.

Phuong was Le Chi's friend, in the same De Nhi class at a private secondary school.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Tất cả, ngày xưa đều là lưu trú học sinh ở một trường trung học nào đó ở miền Nam.

All of them had once been boarders at some secondary school in the South.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Thầy Mười Sáng, trước kia, có theo học ở một trường trung học công lập tại Sài gòn.

Master Muoi Sang once studied at a public secondary school in Saigon.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Nàng quen Minh trong trường hợp thật bình thường ở năm cuối trung học.

She came to know Minh in quite ordinary circumstances in the last year of secondary school.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn

Nhà tôi ở một quận hẻo lánh, trường trung học chỉ dạy đến lớp đệ tứ.

My home is in a remote district, where the secondary school teaches only up to the de tu class.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Chị đâu có học trung học như em, chị chỉ lên lớp nhứt rồi thôi.

I never went to secondary school as you did, I only got as far as the top primary class and stopped.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Còn có một tuần nữa thì tới ngày thi trung học đệ nhứt cấp.

There was only one week left before the day of the lower secondary examination.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Cháu phụ với ông mua đồ dọn nhà ở yên rồi ông dắt cháu vào một trường trung học ở gần đó mà xin cho cháu học.

I helped him buy things and set up the house, and once we were settled he took me to a secondary school nearby and asked them to let me study there.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cả bốn đều có học nửa chừng trung học và đã sống theo lối khá giả từ thuở giờ.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 2
“Dạ, năm vào làm với ông chủ, tôi chỉ mới đậu bằng trung học đệ nhứt cấp thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
“Phượng là bạn của Lệ Chi, cùng học lớp Đệ Nhị tại trường trung học tư thục.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Tất cả, ngày xưa đều là lưu trú học sinh ở một trường trung học nào đó ở miền Nam.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bóng Ma Trường Áo Tím
“Thầy Mười Sáng, trước kia, có theo học ở một trường trung học công lập tại Sài gòn.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Nắng Chiều
“Nàng quen Minh trong trường hợp thật bình thường ở năm cuối trung học.”
Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn, Chương 2
“Nhà tôi ở một quận hẻo lánh, trường trung học chỉ dạy đến lớp đệ tứ.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 1
“Chị đâu có học trung học như em, chị chỉ lên lớp nhứt rồi thôi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “trung học”

“trung học” nghĩa là gì?

Bậc học ở khoảng giữa, sau mấy lớp nhỏ đầu đời và trước bậc cao hơn hết; cũng chỉ trường dạy bậc đó.

“trung học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Cả bốn đều có học nửa chừng trung học và đã sống theo lối khá giả từ thuở giờ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.