Trở lại từ điển

trung quốc

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Trung Quốc, nước láng giềng phía bắc. Sách sử miền Nam nhắc tên này liên tục, vì người Trung Quốc tới lập nghiệp ở các tỉnh miệt sông Mê Kông rất nhiều.

Tiếng Anh: China, the country to the north. Southern historical writing names it constantly, since Chinese migrants settled the Mekong provinces in large numbers.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
trung quốc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Trung Quốc, nước láng giềng phía bắc. Sách sử miền Nam nhắc tên này liên tục, vì người Trung Quốc tới lập nghiệp ở các tỉnh miệt sông Mê Kông rất nhiều.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Trung QuốcĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Trung Quốc, nước láng giềng phía bắc. Sách sử miền Nam nhắc tên này liên tục, vì người Trung Quốc tới lập nghiệp ở các tỉnh miệt sông Mê Kông rất nhiều.

🇬🇧 China, the country to the north. Southern historical writing names it constantly, since Chinese migrants settled the Mekong provinces in large numbers.

Mẫu ngữ pháp:
bên + trung quốcqua + trung quốc

Thí dụ:

Trung Quốc nói đúng chớ.

China is right, is it not.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sổ ghi mười ngàn người Trung Quốc.

The register listed ten thousand Chinese.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trà Trung Quốc bán trong tiệm thuốc bắc.

Chinese tea was sold in the medicine shops.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chữ Hán của Trung Quốc vào tiếng Việt rất sâu.

Chinese characters entered Vietnamese very deeply.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trung Quốc rộng nhất Á châu về dân số.

China is the most populous in Asia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lụa Trung Quốc dệt mỏng mà bền.

Chinese silk is woven thin yet strong.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ghe buôn từ Trung Quốc xuống tới Rạch Giá.

Trading boats from China came down as far as Rạch Giá.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thuốc bắc phần lớn từ Trung Quốc đưa qua.

Most Chinese medicine came over from China.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trung Quốc có nhiều con sông rất dài.

China has many very long rivers.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách sử Trung Quốc chép việc rất kỹ.

Chinese histories record events in great detail.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trung quốc nói đúng chớ ?
Kim Nhật, Về R, “Đồng chí Tốp”
10 000 người Trung quốc
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia