Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Ra trước người coi mà hát, mà diễn, mà đờn.

Tiếng Anh: To come before an audience and sing, act or play.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
trình diễn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Ra trước người coi mà hát, mà diễn, mà đờn.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ra trước người coi mà hát, mà diễn, mà đờnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trong kho văn chữ này đi với cái phiên người ta chờ: đến phiên đội nhứt trình diễn, đợi phiên để ra sân khấu trình diễn. Nó đi với chỗ diễn: cái bục sân khấu cho ca sĩ trình diễn bên trên, trình diễn ở vùng Ông Lãnh, Xóm Củi. Nó đi với chữ lưu động khi gánh hát đi từ chỗ này qua chỗ khác: gánh hát cải lương thi nhau trình diễn lưu động từ Sài Gòn tới các tỉnh lớn, một ban kịch lưu động trình diễn. Nó gọi tên trọn một buổi: một đêm trình diễn văn nghệ, sau một ngày trình diễn mệt mỏi. Và thứ đem ra diễn thì đặt liền sau nó: trình diễn vũ khúc.

🇬🇧 In the corpus the word goes with the turn that is waited for, with the place the thing is done, and with the word for touring when a troupe moves from one town to the next. It names a whole evening or a whole day of it, and whatever is performed is set right behind it.

Cụm thường gặp:
đêm trình diễntrình diễn lưu độngra sân khấu trình diễn
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nga, Linh, Dung và các bạn vội tiến ra sân, vì đến phiên đội nhứt trình diễn.

Nga, Linh, Dung and their friends hurried out to the yard, for it was the first team's turn to perform.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Cuối năm lớp Tiếp Liên, trường tôi có tổ chức một đêm trình diễn văn nghệ.

At the end of the Tiep Lien year my school got up an evening of performance.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Sau một ngày trình diễn mệt mỏi, ba trẻ ngồi quanh ngọn lửa hồng, trước ngôi cổ tự.

After a tiring day of performing, the three children sat around the red fire before the old temple.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Gần cuối cùng của nhà hàng là sàn nhảy với cái bục sân khấu cho ca sĩ trình diễn bên trên.

Toward the back of the restaurant was the dance floor, with the little stage above it for singers to perform on.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Gánh hát cải lương thi nhau trình diễn lưu động từ Sài Gòn tới các tỉnh lớn và một vài chợ quận giàu có.

The reformed theatre troupes vied with one another performing on tour, from Sai Gon out to the large provinces and a few rich district markets.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Sau đó, đoàn mỹ nữ bắt đầu trình diễn vũ khúc.

After that the troupe of beauties began to perform a dance.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Hắn lạ hoắc đối với mọi người, trừ ra với vài nghệ sĩ đang đứng vòng ngoài, đợi phiên để ra sân khấu trình diễn.

He was a stranger to everybody except a few artists standing on the outer ring, waiting their turn to go on stage and perform.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Tối hôm nay, vợ chồng ông hương hào cùng con cái dắt nhau đi xem một ban kịch lưu động trình diễn cách đáy gần hai cây số.

Tonight the village notable and his wife took their children along to watch a travelling theatre company perform, nearly two kilometres off.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Văn nghệ đứng đường chỉ trình diễn ở vùng Ông Lãnh, Xóm Củi, nơi tập trung các ghe thương hồ, và ở những xóm lao động thôi.

Street entertainment performed only around Ong Lanh and Xom Cui, where the trading boats gathered, and in the working quarters.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Cổ sẽ lên đây với ông nhưn Sáng, thầy tuồng, ông nhưn nầy đi theo để giữ gìn áo mão mà rạp Cầu Muối cho ủy ban thuê và để sắp đặt cuộc trình diễn.

She will come up here with master Sang the play master, who comes along to look after the costumes, the committee having hired the Cau Muoi theatre, and to arrange the performance.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nga, Linh, Dung và các bạn vội tiến ra sân, vì đến phiên đội nhứt trình diễn.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 2
“Cuối năm lớp Tiếp Liên, trường tôi có tổ chức một đêm trình diễn văn nghệ.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 7
“Sau một ngày trình diễn mệt mỏi, ba trẻ ngồi quanh ngọn lửa hồng, trước ngôi cổ tự.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, II.Văn tài và võ tài
“Gần cuối cùng của nhà hàng là sàn nhảy với cái bục sân khấu cho ca sĩ trình diễn bên trên.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 2
“Gánh hát cải lương thi nhau trình diễn lưu động từ Sài Gòn tới các tỉnh lớn và một vài chợ quận giàu có.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Sau đó, đoàn mỹ nữ bắt đầu trình diễn vũ khúc.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 1. Thủy Tinh cung
“Hắn lạ hoắc đối với mọi người, trừ ra với vài nghệ sĩ đang đứng vòng ngoài, đợi phiên để ra sân khấu trình diễn.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Tối hôm nay, vợ chồng ông hương hào cùng con cái dắt nhau đi xem một ban kịch lưu động trình diễn cách đáy gần hai cây số.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 8