Trở lại từ điển

triệu chứng

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “triệu chứng” là gì?

Dấu hiệu lộ ra cho biết trong người đang có bịnh; rộng ra là dấu cho thấy một chuyện đang có hay sắp tới.

Tiếng Anh: A sign that shows there is an illness in the body; more broadly, a sign that something is present or on its way.

Cách đọc
triệu chứng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “triệu chứng”:

1 nét nghĩa
1dấu hiệu của bịnh, của một chuyệnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Triệu chứng là dấu hiệu thấy được, nhờ đó mà đoán ra bịnh hay tình trạng trong người. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: triệu chứng của hằng trăm thứ bịnh, triệu chứng thường của thai nghén, triệu chứng thiếu chất ăn, triệu chứng càng bữa càng nặng. Nó cũng dùng ngoài chuyện bịnh, chỉ cái dấu cho thấy một điều gì: một triệu chứng tốt, một triệu chứng chỉ rõ người ta hoan nghinh. Có khi nói giỡn: bụng có triệu chứng kiến bò là đang đói.

🇬🇧 It names a visible sign from which an illness or a bodily condition can be guessed. In the Southern corpus it goes with: a symptom of hundreds of illnesses, the usual symptoms of pregnancy, symptoms of lacking nourishment, symptoms that grow worse by the day. It is also used outside illness for a sign that points to something: a good sign, a sign that clearly shows people welcome something. It can be playful, as when a stomach showing the symptom of crawling ants means one is hungry.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + triệu chứngnuôi / bắt / thấy + triệu chứngbầy / đàn + triệu chứng

Thí dụ:

Sốt không phải là một bịnh mà chỉ là triệu chứng của hằng trăm thứ bịnh.

Fever is not an illness but only a symptom of hundreds of illnesses.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Những triệu chứng ấy, càng bữa càng nặng hơn lên nên Long đưa bạn đi bác sĩ.

Those symptoms grew worse day by day, so Long took the friend to a doctor.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Có lẽ đó là triệu chứng tốt em à!

Perhaps that is a good sign, my dear!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Ái Mỹ sụt hẳn cân và mất ăn mất ngủ; đó là triệu chứng thường của thai nghén, nhưng triệu chứng nơi nàng lại bị gia tăng vì âu sầu.

Ai My lost a good deal of weight and could neither eat nor sleep; those are the usual symptoms of pregnancy, but in her they were made worse by sorrow.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Đờn bà ít xấu chứng đói hơn đờn ông, nhưng dầu sao họ cũng là sinh vật, nên tuy không khó chịu ra mặt, họ vẫn có triệu chứng thiếu chất ăn.

Women turn less ill-tempered from hunger than men, but they are living creatures all the same, so although they did not openly show discomfort, they still had the symptoms of lacking nourishment.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Ông ấy cũng đáng tìm lắm, nhất là bây giờ, ngay lúc này bụng Phượng đang có một triệu chứng con kiến đang bò, đang uýnh lộn nhau, cắn xé nhau dữ dội.

He is well worth looking for too, especially now, since at this very moment Phuong's stomach is showing the symptom of ants crawling, brawling and biting one another fiercely.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Ấy vậy là một triệu chứng chỉ rõ đoàn chị em phụ nữ hoan nghinh cái đường của chị em chúng tôi mở đó.

That, then, is a sign showing clearly that women as a body welcome the path we sisters have opened.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sốt không phải là một bịnh mà chỉ là triệu chứng của hằng trăm thứ bịnh.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 5
“Những triệu chứng ấy, càng bữa càng nặng hơn lên nên Long đưa bạn đi bác sĩ.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Có lẽ đó là triệu chứng tốt em à!”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 6
“Ái Mỹ sụt hẳn cân và mất ăn mất ngủ; đó là triệu chứng thường của thai nghén, nhưng triệu chứng nơi nàng lại bị gia tăng vì âu sầu.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Đờn bà ít xấu chứng đói hơn đờn ông, nhưng dầu sao họ cũng là sinh vật, nên tuy không khó chịu ra mặt, họ vẫn có triệu chứng thiếu chất ăn.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Thú tánh sơ khai
“Ông ấy cũng đáng tìm lắm, nhất là bây giờ, ngay lúc này bụng Phượng đang có một triệu chứng con kiến đang bò, đang uýnh lộn nhau, cắn xé nhau dữ dội.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
“Ấy vậy là một triệu chứng chỉ rõ đoàn chị em phụ nữ hoan nghinh cái đường của chị em chúng tôi mở đó.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “triệu chứng”

“triệu chứng” nghĩa là gì?

Dấu hiệu lộ ra cho biết trong người đang có bịnh; rộng ra là dấu cho thấy một chuyện đang có hay sắp tới.

“triệu chứng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Sốt không phải là một bịnh mà chỉ là triệu chứng của hằng trăm thứ bịnh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.