Trở lại từ điển

trí tưởng

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “trí tưởng” là gì?

Phần trong đầu nơi người ta hình dung ra người, cảnh hay chuyện không có trước mắt.

Tiếng Anh: The part of the mind where one pictures people, scenes or events that are not in front of one's eyes.

Cách đọc
trí tưởng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trí tưởng”:

1 nét nghĩa
1nơi hình dung trong đầuđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Trí tưởng là chỗ trong đầu mà người ta vẽ ra hình ảnh, cảnh vật, chuyện chưa thấy hay đã qua. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau nơi, trong: hình ảnh thoáng qua nơi trí tưởng, con đường không tệ như trong trí tưởng, tòa lâu đài xây lên trong trí tưởng. Đây là chữ của văn viết. Cũng có khi hai chữ nầy đứng kề nhau mà không phải một từ: trí tưởng tới nhiều chuyện khác là trong đầu đang nghĩ tới chuyện khác.

🇬🇧 It is the place in the mind where one draws up images, scenes, and things not yet seen or already past. In the Southern corpus it follows words for in or at: images that flit across the mind, a road not as bad as one had pictured it, a castle built in the imagination. It is a word of written prose. Sometimes the two syllables simply stand side by side as two separate words, meaning that the mind is thinking of something else.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + trí tưởngcó / dùng / giữ + trí tưởngtrí tưởng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vì thế mà chàng nhắm mắt lại để xóa tất cả mọi hình ảnh tốt đẹp vừa thoáng qua nơi trí tưởng của chàng.

That is why he closed his eyes, to wipe away all the lovely images that had just flitted across his mind.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Lũy ngồi yên trên ghế nhìn xuống đường, lòng mừng rỡ khi nhận ra con đường không đến nỗi tệ hại như trong trí tưởng.

Luy sat still in the seat looking down at the road, glad to find that it was not as bad as it had been in imagination.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Trái pháo nổ có thể làm lay chuyển cả tòa lâu đài mà nàng xây dựng lên trong trí tưởng, mà cũng có thể hoa giấy màu sẽ bay ra phủ lên đài ấy để tô điểm thêm nó.

The firecracker going off might shake the whole castle she had built in her imagination, or coloured paper flowers might fly out and settle on it to adorn it further.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì thế mà chàng nhắm mắt lại để xóa tất cả mọi hình ảnh tốt đẹp vừa thoáng qua nơi trí tưởng của chàng.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 2
“Lũy ngồi yên trên ghế nhìn xuống đường, lòng mừng rỡ khi nhận ra con đường không đến nỗi tệ hại như trong trí tưởng.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 1
“Trái pháo nổ có thể làm lay chuyển cả tòa lâu đài mà nàng xây dựng lên trong trí tưởng, mà cũng có thể hoa giấy màu sẽ bay ra phủ lên đài ấy để tô điểm thêm nó.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “trí tưởng”

“trí tưởng” nghĩa là gì?

Phần trong đầu nơi người ta hình dung ra người, cảnh hay chuyện không có trước mắt.

“trí tưởng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nửa Đêm Trãng Sụp của Bình Nguyên Lộc: “Vì thế mà chàng nhắm mắt lại để xóa tất cả mọi hình ảnh tốt đẹp vừa thoáng qua nơi trí tưởng của chàng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.