Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tổ chức” là gì?

Đứng ra lo liệu, sắp đặt cho một cuộc vui, một buổi lễ hay một công việc chung diễn ra có nề nếp.

Tiếng Anh: To arrange and run an event, a ceremony or a shared undertaking so that it takes place in good order.

Cách đọc
tổ chức(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tổ chức”:

1 nét nghĩa
1đứng ra sắp đặt, lo liệu một cuộcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tổ chức là đứng ra sắp đặt, lo liệu để một việc có nhiều người dự diễn ra cho đàng hoàng. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là cuộc được lo: tổ chức khiêu vũ, dạ vũ, một đêm trình diễn văn nghệ, hai cuộc thể thao, cuộc hội chợ, một phòng triển lãm. Việc được lo cũng hay đứng trước: lễ khai trương tổ chức lật đật, tiệc tổ chức đặng đãi khách, cuộc dạ yến tổ chức tại một nơi, giỗ được tổ chức chu đáo. Nó còn làm danh từ, chỉ một nhóm người hiệp lại làm việc chung, có người đứng đầu.

🇬🇧 It means taking charge of arranging something many people take part in so that it goes properly. In the Southern corpus it is followed by the event: a dance, a ball, an evening of performances, two sporting events, a fair, an exhibition. The event often comes first: an opening ceremony arranged in a rush, a banquet arranged to entertain guests, an evening banquet held at a certain place, a death anniversary held with care. It is also a noun for a group of people joined to work together under a leader.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + tổ chứccó / dùng / giữ + tổ chứctổ chức + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nếu hắn chỉ tổ chức khiêu vũ gia đình thì hắn thành công dễ như uống nước cam.

If he were only holding a family dance, he would succeed as easily as drinking orange juice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Lễ khai trương qua tổ chức lật đật một chút, mà được công chúng hoan nghinh quá.

I arranged the opening ceremony in a bit of a rush, yet the public welcomed it warmly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Qua tuần sau người ta tổ chức hai cuộc thể thao rất to tát, để tranh giải thưởng.

The following week they held two very big sporting events, with prizes to compete for.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Cuối năm lớp Tiếp Liên, trường tôi có tổ chức một đêm trình diễn văn nghệ.

At the end of the Tiep Lien year, my school put on an evening of performances.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Con nghỉ một bữa rồi bữa sau nữa sẽ có một tiệc khác tổ chức đặng đãi khách xa lạ.

I will rest for a day, and the day after that there will be another banquet arranged to entertain the guests from elsewhere.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Này, ở Bale, người ta tổ chức một phòng triển lãm cho các hoạ sĩ mầm non.

Listen, in Bale they organised an exhibition for budding painters.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Giỗ đầu, gọi "tiểu tường" được tổ chức chu đáo, đến lễ "đại tường", chết đúng hai năm.

The first death anniversary, called "tieu tuong", is held with great care, then comes the "dai tuong" rite, exactly two years after the death.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Hôm Sài gòn tổ chức cuộc hội chợ, tôi có dọn một gian hàng trong đó mà chưng bánh mứt.

The time Saigon held the fair, I set up a stall there to display cakes and preserves.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Cuộc dạ yến tổ chức tại dinh Xã Tây đêm nay có mục đích như vậy đó.

The evening banquet held at the Town Hall tonight has just that purpose.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Cô Hảo tổ chức dạ vũ, với những người có tiếng tăm ở thành phố này.

Miss Hao is giving a ball, with the well-known people of this city.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu hắn chỉ tổ chức khiêu vũ gia đình thì hắn thành công dễ như uống nước cam.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 3
“Lễ khai trương qua tổ chức lật đật một chút, mà được công chúng hoan nghinh quá.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
“Qua tuần sau người ta tổ chức hai cuộc thể thao rất to tát, để tranh giải thưởng.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 8
“Cuối năm lớp Tiếp Liên, trường tôi có tổ chức một đêm trình diễn văn nghệ.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 7
“Con nghỉ một bữa rồi bữa sau nữa sẽ có một tiệc khác tổ chức đặng đãi khách xa lạ.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 23
“Này, ở Bale, người ta tổ chức một phòng triển lãm cho các hoạ sĩ mầm non.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 12
“Giỗ đầu, gọi "tiểu tường" được tổ chức chu đáo, đến lễ "đại tường", chết đúng hai năm.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
“Hôm Sài gòn tổ chức cuộc hội chợ, tôi có dọn một gian hàng trong đó mà chưng bánh mứt.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tổ chức”

“tổ chức” nghĩa là gì?

Đứng ra lo liệu, sắp đặt cho một cuộc vui, một buổi lễ hay một công việc chung diễn ra có nề nếp.

“tổ chức” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Nếu hắn chỉ tổ chức khiêu vũ gia đình thì hắn thành công dễ như uống nước cam.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.