Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tố cáo” là gì?

Nói ra cho người có quyền hay cho mọi người biết việc làm sai của ai, để người đó bị xét, bị trách.

Tiếng Anh: To report someone's wrongdoing to those in authority or to the public, so that the person is judged or blamed.

Cách đọc
tố cáo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tố cáo”:

1 nét nghĩa
1nói ra việc làm sai của người khácđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Tố cáo là đem việc làm sai của ai nói ra cho người có quyền xét, hay nói ra trước mọi người. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là người bị nói tới hay việc sai: tố cáo người ăn cắp, tố cáo sự bội ước, tố cáo sử gia viết sai; có khi nó đứng một mình: chủ điền tố cáo, nhờ quan làng xử. Nó còn một nghĩa bóng: cử chỉ, hành động để lộ ra điều người ta muốn giấu, như hành động tố cáo tình yêu không dám thú.

🇬🇧 It means bringing someone's wrongdoing before those with the power to judge, or stating it in public. In the Southern corpus it is followed by the person or the wrong: to denounce the thief, to denounce a broken promise, to accuse historians of writing wrongly; it also stands alone, as when a landowner reports a tenant and asks the village officials to judge. It has a figurative sense too: gestures and actions give away what someone wants to hide, as when actions betray a love not dared to be confessed.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + tố cáo + tân ngữtố cáo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + tố cáo

Thí dụ:

Anh thợ câu bèn tâu với nhà vua sự tích cây đàn tỳ bà và tố cáo người ăn cắp nó.

The fisherman then told the king the story of the lute and denounced the one who had stolen it.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nếu tá điền vi phạm điều giao kết thì chủ điền tố cáo, nhờ quan làng xử.

If the tenant broke the terms agreed, the landowner reported it and asked the village officials to judge.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Thiện căn nơi nàng kêu lên để tố cáo về sự bội ước lời giao hẹn còn mới ràng ràng.

The good in her cried out to denounce the breaking of a promise that was still plainly fresh.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Một ông Tây tố cáo sử gia Tàu và sử gia Việt viết sai chánh tả Tàu.

A Westerner accuses the Chinese historians and the Vietnamese historians of getting Chinese spelling wrong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Anh thợ câu bèn tâu với nhà vua sự tích cây đàn tỳ bà và tố cáo người ăn cắp nó.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con rắn thần
“Nếu tá điền vi phạm điều giao kết thì chủ điền tố cáo, nhờ quan làng xử.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu
“Thiện căn nơi nàng kêu lên để tố cáo về sự bội ước lời giao hẹn còn mới ràng ràng.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Một ông Tây tố cáo sử gia Tàu và sử gia Việt viết sai chánh tả Tàu.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 8. Thượng Việt, người Mường và Tô-tem Lạc Việt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tố cáo”

“tố cáo” nghĩa là gì?

Nói ra cho người có quyền hay cho mọi người biết việc làm sai của ai, để người đó bị xét, bị trách.

“tố cáo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Anh thợ câu bèn tâu với nhà vua sự tích cây đàn tỳ bà và tố cáo người ăn cắp nó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.