Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tinh vi” là gì?

Được làm rất khéo, rất kỹ tới từng chỗ nhỏ, người thường khó làm được hay khó thấy hết.

Tiếng Anh: Made or done with great skill and care down to the smallest detail, hard for an ordinary person to do or to see through.

Cách đọc
tinh vi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tinh vi”:

1 nét nghĩa
1rất khéo, rất kỹ tới từng chỗ nhỏđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Tinh vi nói một món đồ, một cách làm đã tới mức khéo và kỹ lắm. Trong kho văn Nam Bộ có bộ ghế chạm trổ rất tinh vi, một lối làm ruộng khá tinh vi. Nó cũng nói một trò được bày ra khéo tới mức khó nhận ra, như một hình thức cờ bạc tinh vi. Trước nó hay có rất, khá.

🇬🇧 It describes an object or a method that has reached a high degree of skill and care. In the Southern corpus a set of chairs is very finely carved, and a way of preparing rice fields is fairly sophisticated. It is also said of a scheme set up so cleverly that it is hard to spot, such as a subtle form of gambling. Words for very and fairly often come before it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + tinh vitinh vi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + tinh vi

Thí dụ:

Bộ sa-lông cũng kiểu cổ, bằng một loại gỗ quí, chạm trổ rất tinh vi.

The parlour suite was also in the old style, of a precious wood, very finely carved.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Mãi đến năm 1945 thì phát cỏ khỏi cày bừa để làm ruộng hãy còn, khá tinh vi.

As late as 1945 the practice of slashing the grass instead of ploughing and harrowing to prepare rice fields still survived, and it was fairly sophisticated.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Cũng là hình thức cờ bạc tinh vi mà mọi người trong sòng đều hưởng lợi.

It was also a subtle form of gambling, one in which everyone at the table came out ahead.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bộ sa-lông cũng kiểu cổ, bằng một loại gỗ quí, chạm trổ rất tinh vi.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 10
“Mãi đến năm 1945 thì phát cỏ khỏi cày bừa để làm ruộng hãy còn, khá tinh vi.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Phát Cỏ Thay Cho Cày Bừa
“Cũng là hình thức cờ bạc tinh vi mà mọi người trong sòng đều hưởng lợi.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tinh vi”

“tinh vi” nghĩa là gì?

Được làm rất khéo, rất kỹ tới từng chỗ nhỏ, người thường khó làm được hay khó thấy hết.

“tinh vi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Bộ sa-lông cũng kiểu cổ, bằng một loại gỗ quí, chạm trổ rất tinh vi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.