Trở lại từ điển

tình hình

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tình hình” là gì?

Sự việc ở một nơi, hay của một người, một việc, đang ra sao trong lúc đó.

Tiếng Anh: How things stand at a given time in a place, or with a person or an undertaking.

Cách đọc
tình hình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tình hình”:

1 nét nghĩa
1sự việc đang ra saođời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tình hình là sự việc đang ra sao, tốt hay xấu, yên hay không. Trong kho văn Nam Bộ người ta tới thăm rồi hỏi coi tình hình như thế nào, nói tình hình nguy ngập của một hiệu buôn. Bên nào đang thắng thế thì nói là làm chủ tình hình.

🇬🇧 It is how matters are going, well or badly, calmly or not. In the Southern corpus one comes to visit and asks how things are, and one speaks of the precarious state of a trading firm. The side that has the upper hand is said to be master of the situation.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + tình hìnhgây / nảy sinh + tình hình + với / đối vớitình hình + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Vài hôm, bên tử thần muốn làm chủ tình hình, hôm khác, bên đoàn Y Khoa lấn nước.

For a few days death seemed about to take control of the situation, and on other days the medical team gained ground.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Tới thăm em và hỏi coi tình hình như thế nào - Triều vừa dựng xe dưới thềm nhà và nhìn Trà nói.

I came to see you and ask how things are, Trieu said, looking at Tra as he stood his motorbike below the porch.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Nàng không rõ sự thật bên trong của hãng, và tình hình nguy ngập của hiệu buôn nầy từ hơn một năm nay.

She did not know the truth inside the firm, nor the precarious state this business had been in for more than a year.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vài hôm, bên tử thần muốn làm chủ tình hình, hôm khác, bên đoàn Y Khoa lấn nước.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Cho Tay Nầy, Lấy Tay Kia
“Tới thăm em và hỏi coi tình hình như thế nào - Triều vừa dựng xe dưới thềm nhà và nhìn Trà nói.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 9
“Nàng không rõ sự thật bên trong của hãng, và tình hình nguy ngập của hiệu buôn nầy từ hơn một năm nay.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tình hình”

“tình hình” nghĩa là gì?

Sự việc ở một nơi, hay của một người, một việc, đang ra sao trong lúc đó.

“tình hình” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Vài hôm, bên tử thần muốn làm chủ tình hình, hôm khác, bên đoàn Y Khoa lấn nước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.