tiêu pha
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tiêu pha(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tiêu pha”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đã giao ước với nhau là không được tiệc tùng rùm beng, ăn nhậu tiêu pha những khoảng không cần thiết, anh chưa quên chớ ?”“Thế nghĩa là ông ta tiêu pha bằng tiền của ông ta có thể là tiền tham nhũng.”“Kẻ rình xem sẽ đoán biết rằng nàng dự thảo chi phí cho cuộc tiêu pha lớn lao nào và suốt thời gian tiêu pha nàng không thâu lợi được đồng xu nào cả, và rốt cuộc nàng chỉ có hai bàn tay trắng.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.