Trở lại từ điển

tiểu học

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tiểu học” là gì?

Bậc học đầu của trẻ nhỏ, học xong mới lên trung học; cũng chỉ trường dạy bậc đó.

Tiếng Anh: The first stage of schooling for young children, completed before secondary school; also the school that teaches at that stage.

Cách đọc
tiểu học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tiểu học”:

1 nét nghĩa
1bậc học đầu của trẻ nhỏđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Tiểu học là mấy năm học đầu của một đứa trẻ, dưới trung học. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ trường: trường tiểu học, hiệu trưởng một trường tiểu học, dạy ở trường tiểu học. Cuối bậc có kỳ thi lấy bằng: đậu bằng tiểu học, thi đậu bằng tiểu học. Nó cũng chỉ quãng đời đi học đó: bạn thân từ năm tiểu học, hồi còn học tiểu học ở trường làng.

🇬🇧 It is the first few years of a child's schooling, below secondary school. In the Southern corpus it often follows the word for school: a primary school, the head of a primary school, to teach at a primary school. The stage ends with an examination for a certificate: to pass the primary certificate. It also names that time of life: a close friend since primary school, back when one was still in primary school in the village.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + tiểu họccó / dùng / giữ + tiểu họctiểu học + nầy / này / đó

Thí dụ:

Năm lên 13 tuổi, Đường thi đậu bằng tiểu học.

At the age of 13, Duong passed the primary school certificate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Ba năm sau tôi đậu bằng tiểu học (thuở ấy gọi là sơ học), tôi xuống Sài Gòn để vào ly-xê.

Three years later I passed the primary certificate (called the elementary certificate in those days) and went down to Saigon to enter the lycee.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Cả hai học chung lớp Nhì trường tiểu học.

The two of them were in the same Second Class at the primary school.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau

Hương sư Sen nhận cho Hiếu ăn ở trọ tại nhà ông để đi dạy học nơi trường tiểu học gần đó.

Huong su Sen agreed to let Hieu board at his house so she could go and teach at the primary school nearby.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Ăn nhằm gì, Đông chèo xuồng từ năm còn học tiểu học ở trường làng.

That is nothing, Dong has been rowing a boat since primary school days at the village school.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Nói rõ thêm, tôi làm hiệu trưởng một trường tiểu học quận.

To be more exact, I am the headmaster of a district primary school.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Giọng con nhỏ bạn thân từ năm tiểu học đầy hờn trách làm tôi thấy lòng mình chùng lại như sợi dây đàn.

The voice of the girl who had been my close friend since primary school was so full of reproach that I felt my heart go slack like a loosened string.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Trung học mà, chớ nào phải tiểu học đâu.

It is secondary school, after all, not primary school.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Lớp tôi là lớp Tiếp Liên (lớp cao nhất của bậc tiểu học, đàn anh của trường).

My class was the Tiep Lien class (the top class of the primary level, the seniors of the school).

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Hạnh đã khỏi bệnh và làm nữ giáo viên ở một trường tiểu học tư thục.

Hanh had recovered from her illness and was working as a teacher at a private primary school.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Năm lên 13 tuổi, Đường thi đậu bằng tiểu học.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 1
“Ba năm sau tôi đậu bằng tiểu học (thuở ấy gọi là sơ học), tôi xuống Sài Gòn để vào ly-xê.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Tình Thơ Dại
“Cả hai học chung lớp Nhì trường tiểu học.”
Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau, I. Hàm râu Lưu Bị
“Hương sư Sen nhận cho Hiếu ăn ở trọ tại nhà ông để đi dạy học nơi trường tiểu học gần đó.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Ăn nhằm gì, Đông chèo xuồng từ năm còn học tiểu học ở trường làng.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 8
“Nói rõ thêm, tôi làm hiệu trưởng một trường tiểu học quận.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 3
“Giọng con nhỏ bạn thân từ năm tiểu học đầy hờn trách làm tôi thấy lòng mình chùng lại như sợi dây đàn.”
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 1
“Trung học mà, chớ nào phải tiểu học đâu.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tiểu học”

“tiểu học” nghĩa là gì?

Bậc học đầu của trẻ nhỏ, học xong mới lên trung học; cũng chỉ trường dạy bậc đó.

“tiểu học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hạnh phúc lối nào của Hồ Biểu Chánh: “Năm lên 13 tuổi, Đường thi đậu bằng tiểu học.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.