Nghĩa của “tiếp tế” là gì?
Đem đồ ăn, tiền bạc, vật dụng tới cho người đang thiếu hay ở nơi xa, thường là đều đặn.
Tiếng Anh: To bring food, money or supplies to someone who is short of them or far away, usually on a regular basis.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tiếp tế”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiếp tế là đưa tới cho ai những thứ họ cần mà tự họ không kiếm được. Trong kho văn Nam Bộ có ghe, tàu ra tiếp tế gạo muối, thuốc men cho người ở ngoài đảo, ngoài biển; ba má tiếp tế thêm tiền cho con; chồng tiếp tế thực phẩm cho vợ ở nơi khác. Sau nó là món đem tới, hoặc chữ cho với người nhận: tiếp tế gạo, tiếp tế thuốc thơm, tiếp tế cho cậu. Cũng nói cho món ăn thức uống có người đem lại: tiệc nước dừa do bọn mục đồng tiếp tế.
🇬🇧 It means bringing someone the things they need and cannot get for themselves. In the Southern corpus boats come out with rice, salt and medicine for people on an island or out at sea; parents send extra money to a son; a husband brings food to his wife who is staying elsewhere. It is followed by the thing brought, or by the receiver: to supply rice, to supply cigarettes, to keep someone supplied. It is also said of food and drink that someone brings along, as when herd boys supply the coconuts for a party.
Thí dụ:
Hàng tuần đều có một chuyến ghe của công ty tiếp tế thuốc men, gạo muối.
Every week a company boat comes to bring medicine, rice and salt.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngAnh ở đây có một mình, lâu lâu có tàu ra tiếp tế gạo phải không?
You live out here all alone, and every so often a boat comes out to bring you rice, is that right?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờMấy anh sinh viên thì tiếp tế thuốc thơm, ngon ngoại quốc, anh ta không biết cất đâu cho hết, vì Giáo Sư căn dặn anh đừng hút thuốc điếu.
The male students kept him supplied with fine foreign cigarettes, more than he knew where to put away, because the Professor had told him not to smoke.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHọ làm một tiệc nước dừa do bọn mục đồng tiếp tế rồi kéo nhau xuống ghe.
They had a coconut-water party, supplied by the herd boys, and then all went down to the boat.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoPhải, thuở ấy chàng bảnh lắm, đã đi làm lại được cha mẹ tiếp tế thêm.
Yes, in those days he was quite the dandy, already working and with his parents sending him extra on top.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoÔng Thạch hăm he dữ như vậy nhưng vẫn để tiền lại tiếp tế cho cậu.
Mr Thach made all those fierce threats but still left money behind to keep the young man supplied.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCứ mỗi tuần, chàng đi thăm vợ hai lần, và lần nào cũng tiếp tế cho Ái Mỹ đủ thứ thực phẩm tươi và đóng hộp.
Every week he went to see his wife twice, and each time he brought Ai My all kinds of fresh and tinned food.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hàng tuần đều có một chuyến ghe của công ty tiếp tế thuốc men, gạo muối.”“Anh ở đây có một mình, lâu lâu có tàu ra tiếp tế gạo phải không?”“Mấy anh sinh viên thì tiếp tế thuốc thơm, ngon ngoại quốc, anh ta không biết cất đâu cho hết, vì Giáo Sư căn dặn anh đừng hút thuốc điếu.”“Họ làm một tiệc nước dừa do bọn mục đồng tiếp tế rồi kéo nhau xuống ghe.”“Phải, thuở ấy chàng bảnh lắm, đã đi làm lại được cha mẹ tiếp tế thêm.”“Ông Thạch hăm he dữ như vậy nhưng vẫn để tiền lại tiếp tế cho cậu.”“Cứ mỗi tuần, chàng đi thăm vợ hai lần, và lần nào cũng tiếp tế cho Ái Mỹ đủ thứ thực phẩm tươi và đóng hộp.”Câu hỏi thường gặp về “tiếp tế”
“tiếp tế” nghĩa là gì?
Đem đồ ăn, tiền bạc, vật dụng tới cho người đang thiếu hay ở nơi xa, thường là đều đặn.
“tiếp tế” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một Nàng Hai Chàng của Bình Nguyên Lộc: “Hàng tuần đều có một chuyến ghe của công ty tiếp tế thuốc men, gạo muối.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.