Nghĩa của “tiến hành” là gì?
Làm một công việc theo từng bước cho nó chạy tới; cũng nói công việc đang được làm, đang chạy tới.
Tiếng Anh: To carry out a piece of work step by step; also said of work that is under way and moving forward.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tiến hành”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiến hành là bắt tay làm và đưa một công việc đi tới. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng sau tên công việc: việc học tập đang tiến hành, việc khẩn đất đang tiến hành, công việc xây cất tiến hành rất đều, công việc tiến hành gấp rút. Nó cũng nói người ta làm: phải tiến hành một lượt, những gì đã tiến hành từ trước. Sách xưa còn dùng nó theo nghĩa cất bước đi tới.
🇬🇧 It means to set about a piece of work and move it forward. In the Southern corpus it often follows the name of the work: the studies were under way, the land clearing was under way, the building work went ahead steadily, the work moves ahead quickly. It is also said of people doing things: two things must be carried out together, what has been done so far. Older books also use it in the sense of setting out and walking on.
Thí dụ:
Việc học tập đang tiến hành, dè đâu nửa chừng Công Trực nhuốm bệnh rồi mất.
The studies were under way when, quite unexpectedly, Cong Truc fell ill halfway through and passed away.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủHai loại phải đi đôi, phải tiến hành một lượt cho đủ hình thế đặng dễ làm.
The two kinds must go together and be carried out at the same time, so that everything is in place and the work is easier.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýMuốn ly hôn, mặc nhiên hủy bỏ những gì đã tiến hành từ trước.
To divorce is, as a matter of course, to undo everything that had been carried out before.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTối nay tôi thảo kế hoạch để công việc tiến hành gấp rút.
Tonight I will draft a plan so the work can go ahead quickly.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũCông việc xây cất tiến hành rất đều.
The building work went ahead very steadily.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoViệc khẩn đất thì đang tiến hành, dân ở miền trên đến, tha hồ khai khẩn để mong được làm điền chủ nhỏ ở vùng đất sình lầy, vô chủ.
The clearing of land was under way; people came down from the upper region and cleared as much as they liked, hoping to become small landowners in that swampy, ownerless country.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Việc học tập đang tiến hành, dè đâu nửa chừng Công Trực nhuốm bệnh rồi mất.”“Hai loại phải đi đôi, phải tiến hành một lượt cho đủ hình thế đặng dễ làm.”“Muốn ly hôn, mặc nhiên hủy bỏ những gì đã tiến hành từ trước.”“Tối nay tôi thảo kế hoạch để công việc tiến hành gấp rút.”“Công việc xây cất tiến hành rất đều.”“Việc khẩn đất thì đang tiến hành, dân ở miền trên đến, tha hồ khai khẩn để mong được làm điền chủ nhỏ ở vùng đất sình lầy, vô chủ.”Câu hỏi thường gặp về “tiến hành”
“tiến hành” nghĩa là gì?
Làm một công việc theo từng bước cho nó chạy tới; cũng nói công việc đang được làm, đang chạy tới.
“tiến hành” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Việc học tập đang tiến hành, dè đâu nửa chừng Công Trực nhuốm bệnh rồi mất.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.