Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tiến bộ” là gì?

Trở nên khá hơn, giỏi hơn, hay hơn trước; cũng là sự đi lên như vậy.

Tiếng Anh: To become better, more skilled or more advanced than before; also the improvement itself.

Cách đọc
tiến bộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tiến bộ”:

1 nét nghĩa
1khá hơn, giỏi hơn trướcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tiến bộ là khá lên, hơn được chính mình hồi trước: học trò tiến bộ, đứa nhỏ tập đi tiến bộ mau, mới gần tháng mà tiến bộ ghê. Trong kho văn Nam Bộ nó còn nói cả một lớp người, cả loài người: loài người ngày nay có tiến bộ hơn ngày xưa, tiến bộ như thế hệ trẻ. Làm danh từ thì có sự tiến bộ: sự tiến bộ tinh thần, sự tiến bộ của phụ nữ nước người. Nó cũng là tính từ, nói người có đầu óc mới: tư tưởng tiến bộ, người tiến bộ.

🇬🇧 It means getting better, outdoing what one was before: pupils make progress, a toddler learning to walk progresses fast, great improvement in barely a month. In the Southern corpus it is also said of a whole group or of humankind: humankind today has progressed beyond the past, to progress like the young generation. As a noun it gives progress in outlook, the progress of women abroad. It is also an adjective for people with modern minds: progressive ideas, a progressive person.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + tiến bộgây / nảy sinh + tiến bộ + với / đối vớitiến bộ + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Tiến bộ mau quá và lần nầy bé Thọ đi gần tới má Cúc mới ngã vào mình má Cúc.

Such quick progress, and this time little Tho walked almost all the way to Mama Cuc before falling against her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Các chị nhìn xuống trần thế, thấy loài người ngày nay có tiến bộ hơn ngày xưa chăng?

Sisters, looking down on the mortal world, do you find that humankind today has progressed beyond what it was in the past?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng

Có bị đả kích thì mới nhận thức được khuyết điểm và có biết phục thiện thì mới mong tiến bộ.

Only by being criticised does one become aware of one's faults, and only by accepting correction can one hope to improve.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Gợi được sự so sánh ấy, tôi thấy mình đã tiến bộ khá khá.

Having come up with that comparison, I felt I had made fair progress.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Mới có gần tháng mà tiến bộ ghê.

Barely a month and you have improved tremendously.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Thái chỉ mong học trò tiến bộ để được tín nhiệm của gia đình, và mong cho tới tháng để lãnh tiền, hầu mua sắm thêm những vật cần thiết.

Thai only hoped the pupils would make progress so as to win the family's trust, and longed for the end of the month to draw the pay and buy a few more necessities.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Ngọc tha thiết muốn sau này sẽ được du học ở các nước văn minh, nhìn thấy tận mắt sự tiến bộ của phụ nữ nước người, hầu về đây cải thiện lại đời sống của phụ nữ nước nhà.

Ngoc longed to study one day in the advanced countries and see first-hand the progress of women abroad, so as to come back and better the lives of women at home.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Tiến bộ, cứ tưởng là một ly sữa nước sôi.

That is progress, I thought it would be a glass of milk in hot water.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Và nếu tiến bộ như thế hệ trẻ ngày nay, chúng sẽ tiến đến đâu?

And if they progress the way the young generation of today does, where will they end up?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Xã hội Việt Nam đang ở vào giai đoạn giao thời, sự tiến bộ tinh thần còn nhiều chênh lệch giữa nhiều hạng người.

Vietnamese society is in a period of transition, and progress in outlook is still very uneven among different kinds of people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tiến bộ mau quá và lần nầy bé Thọ đi gần tới má Cúc mới ngã vào mình má Cúc.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 5
“Các chị nhìn xuống trần thế, thấy loài người ngày nay có tiến bộ hơn ngày xưa chăng?”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, I. Hội thảo Tiên nga
“Có bị đả kích thì mới nhận thức được khuyết điểm và có biết phục thiện thì mới mong tiến bộ.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
“Gợi được sự so sánh ấy, tôi thấy mình đã tiến bộ khá khá.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 9
“Mới có gần tháng mà tiến bộ ghê.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 7
“Thái chỉ mong học trò tiến bộ để được tín nhiệm của gia đình, và mong cho tới tháng để lãnh tiền, hầu mua sắm thêm những vật cần thiết.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
“Ngọc tha thiết muốn sau này sẽ được du học ở các nước văn minh, nhìn thấy tận mắt sự tiến bộ của phụ nữ nước người, hầu về đây cải thiện lại đời sống của phụ nữ nước nhà.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
“Tiến bộ, cứ tưởng là một ly sữa nước sôi.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tiến bộ”

“tiến bộ” nghĩa là gì?

Trở nên khá hơn, giỏi hơn, hay hơn trước; cũng là sự đi lên như vậy.

“tiến bộ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Tiến bộ mau quá và lần nầy bé Thọ đi gần tới má Cúc mới ngã vào mình má Cúc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.