Trở lại từ điển

thực sự

trạng từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thực sự” là gì?

Đúng là như vậy, có thiệt chớ không phải làm bộ hay mới ngoài mặt; dùng để nhấn rằng điều nói ra là thiệt.

Tiếng Anh: Really so, in fact and not in pretence or only on the surface; used to stress that what is said is true.

Cách đọc
thực sự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thực sự”:

1 nét nghĩa
1đúng là vậy, có thiệt, không làm bộđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Thực sự nhấn rằng một việc, một tình cảm là có thiệt, không còn là tưởng hay làm bộ. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước động từ: thực sự sống, thực sự thấy, thực sự thấm thía; hoặc đứng sau để nhấn một trạng thái: hốt hoảng thực sự, giận thực sự, lo cho mình thực sự, đặt vấn đề thực sự. Nó hay đi sau mới, đã: lúc nầy mới thực sự thấy, đã thực sự sống.

🇬🇧 It stresses that an act or a feeling is real, no longer imagined or put on. In the Southern corpus it stands before a verb: to really live, to really see, to truly feel; or after, to stress a state: truly alarmed, really angry, truly worried for someone, to raise a matter in earnest. It often follows the words for only now and already: only now really seeing, having really lived.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
thực sự + động từ / vị ngữchủ thể + thực sự + hành động

Thí dụ:

Cúc Huyền hốt hoảng thực sự khi nhìn những sợi tóc của mình bay bay bên má.

Cuc Huyen felt real alarm, watching the loose strands of hair flutter against a cheek.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Em không hiểu mình đã thực sự sống trong hạnh phúc hay chưa nữa.

I do not even know whether I have really been living in happiness yet.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Lúc này tôi mới thực sự thấm thía sự cần thiết của một sức mạnh che chở cho mình những lúc bất trắc hay lo sợ.

Only now did I truly feel how much one needs a strength to shelter one in moments of danger or fear.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Lúc này tôi mới thực sự thấy Nhã đã lớn.

Only now did I really see that Nha had grown up.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Nhưng lần này Quá giận anh thực sự.

But this time Qua was really angry with him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Tú tưởng như suốt quãng đời đã qua nàng mới chỉ được thực sự sống đầy đủ từ giây phút ấy.

It seemed to Tu that in all her life so far she had only truly lived to the full from that moment on.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Uyển, thực sự trong lòng Uyển còn chút nào lòng yêu dấu anh không?

Uyen, truly, is there any love for me left in your heart?

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Ly hiểu Huy lo cho mình thực sự, hôm gặp gỡ đầu tiên.

Ly understood that Huy had been truly worried on Ly's account, the day they first met.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Nho đã đặt vấn-đề thực sự rồi đó.

Nho had now raised the matter in earnest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cúc Huyền hốt hoảng thực sự khi nhìn những sợi tóc của mình bay bay bên má.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 6
“Em không hiểu mình đã thực sự sống trong hạnh phúc hay chưa nữa.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 4
“Lúc này tôi mới thực sự thấm thía sự cần thiết của một sức mạnh che chở cho mình những lúc bất trắc hay lo sợ.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 2
“Lúc này tôi mới thực sự thấy Nhã đã lớn.”
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 4
“Nhưng lần này Quá giận anh thực sự.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 11
“Tú tưởng như suốt quãng đời đã qua nàng mới chỉ được thực sự sống đầy đủ từ giây phút ấy.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 6
“Uyển, thực sự trong lòng Uyển còn chút nào lòng yêu dấu anh không?”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 10
“Ly hiểu Huy lo cho mình thực sự, hôm gặp gỡ đầu tiên.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thực sự”

“thực sự” nghĩa là gì?

Đúng là như vậy, có thiệt chớ không phải làm bộ hay mới ngoài mặt; dùng để nhấn rằng điều nói ra là thiệt.

“thực sự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Huyền Xưa của Từ Kế Tường: “Cúc Huyền hốt hoảng thực sự khi nhìn những sợi tóc của mình bay bay bên má.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.