Trở lại từ điển

thực phẩm

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thực phẩm” là gì?

Đồ ăn nói chung: các thứ dùng để ăn, để nuôi sống người hay vật.

Tiếng Anh: Food in general: the things eaten to keep people or animals alive.

Cách đọc
thực phẩm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thực phẩm”:

1 nét nghĩa
1đồ ăn nói chungđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Thực phẩm là tiếng gọi chung mọi thứ đồ ăn. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: mang thực phẩm tới nuôi, tiếp tế thực phẩm tươi và đóng hộp, thiếu thốn thực phẩm, thực phẩm chọn lọc cho người lớn tuổi, món thực phẩm. Nó cũng dùng cho loài vật: thực phẩm nó thích nhứt. Tiếng nầy nghe trang trọng hơn đồ ăn.

🇬🇧 It is the general word for everything that is eaten. In the Southern corpus it goes with: to bring food to feed someone, to supply fresh and tinned food, to go short of food, choice food for the elderly, an item of food. It is also used of animals, as in the food a creature likes best. It sounds more formal than the everyday word for things to eat.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + thực phẩmnuôi / bắt / thấy + thực phẩmbầy / đàn + thực phẩm

Thí dụ:

Anh ta được bạn hữu mang thực phẩm đến nuôi như nuôi bồ-câu ra ràng chưa ra được khỏi lồng.

His friends brought him food and fed him like a fledgling pigeon not yet able to leave the cage.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thực phẩm nó thích nhứt là loài Mực và Bạch tuộc.

The food it likes best is Squid and Octopus.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Cứ mỗi tuần, chàng đi thăm vợ hai lần, và lần nào cũng tiếp tế cho Ái Mỹ đủ thứ thực phẩm tươi và đóng hộp.

Every week he visited his wife twice, and each time he supplied Ai My with all kinds of fresh and tinned food.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Người lớn tuổi, chủ cũng như khách được mời ăn mâm riêng, với thực phẩm chọn lọc, ngon, mềm vì người lớn tuổi có bộ răng yếu.

The elderly, hosts and guests alike, are invited to eat at a separate tray, with choice food that is tasty and soft because old people have weak teeth.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Những tình cảm mà chàng đã trải qua từ đầu hôm đến giờ có sức tàn phá như là hằng tuần thiếu thốn thực phẩm, hằng tháng làm việc nhọc nhằn.

The feelings he had gone through since early evening were as ravaging as weeks of going short of food and months of hard labour.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Hôm nay món thực phẩm đệ nhất là cá khô chỉ còn có nửa con, nhưng không nguy bằng nước ngọt đã cạn trong khạp, phải vét sồn sột mới múc được.

Today the chief item of food, dried fish, was down to half a fish, but that was less grave than the fresh water running out in the jar, which had to be scraped noisily to scoop any up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Anh ta được bạn hữu mang thực phẩm đến nuôi như nuôi bồ-câu ra ràng chưa ra được khỏi lồng.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Thực phẩm nó thích nhứt là loài Mực và Bạch tuộc.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 2. Cuộc du ngoạn kỳ thú
“Cứ mỗi tuần, chàng đi thăm vợ hai lần, và lần nào cũng tiếp tế cho Ái Mỹ đủ thứ thực phẩm tươi và đóng hộp.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Người lớn tuổi, chủ cũng như khách được mời ăn mâm riêng, với thực phẩm chọn lọc, ngon, mềm vì người lớn tuổi có bộ răng yếu.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Giỗ
“Những tình cảm mà chàng đã trải qua từ đầu hôm đến giờ có sức tàn phá như là hằng tuần thiếu thốn thực phẩm, hằng tháng làm việc nhọc nhằn.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Hôm nay món thực phẩm đệ nhất là cá khô chỉ còn có nửa con, nhưng không nguy bằng nước ngọt đã cạn trong khạp, phải vét sồn sột mới múc được.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thực phẩm”

“thực phẩm” nghĩa là gì?

Đồ ăn nói chung: các thứ dùng để ăn, để nuôi sống người hay vật.

“thực phẩm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Anh ta được bạn hữu mang thực phẩm đến nuôi như nuôi bồ-câu ra ràng chưa ra được khỏi lồng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.