Nghĩa của “thực hiện” là gì?
Làm cho điều mình tính, mình hứa hay mình mơ ước trở thành việc có thiệt.
Tiếng Anh: To make something planned, promised or dreamed of become real.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thực hiện”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thực hiện là đem điều mới nằm trong ý nghĩ, trong lời nói ra làm cho thành. Trong kho văn Nam Bộ sau nó thường là điều được làm cho thành: thực hiện điều mơ ước, thực hiện hoài bão, thực hiện hoài vọng, thực hiện lời thầy nhận xét; lời hứa thì được thực hiện hay không. Nó hay đi với được: thực hiện được. Nó còn nói việc làm ra một món gì: chương trình nhạc do cô ca sĩ thực hiện, kết quả do chân tay thực hiện.
🇬🇧 It means taking what exists only in thought or in words and making it happen. In the Southern corpus it is usually followed by the thing made real: to realise a dream, an ambition, a hope, to make a teacher's remark come true; a promise is or is not kept. It often goes with the word for being able to. It is also said of producing something: a music programme produced by a singer, results produced by the hands.
Thí dụ:
Trong khi chờ đợi Hoàng tử thực hiện những điều đó, tôi xin từ biệt Hoàng tử.
While waiting for the Prince to carry out those things, I shall take my leave of the Prince.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaCô ca sĩ nổi tiếng đang giới thiệu chương trình nhạc của cô thực hiện.
The famous singer was introducing the music programme she had produced.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnCầu Trời Phật cho con đủ niềm tin để con thực hiện được những gì con đã tự nguyện với lòng.
I pray that Heaven and the Buddha give me faith enough to carry out what I have vowed in my heart.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétThầy mong em cố gắng hơn nữa để thực hiện lời thầy vừa nhận xét.
I hope you will try even harder, to make what I have just said of you come true.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiTôi thành thật chúc các bạn sẽ thực hiện được hoài bão lớn lao.
I sincerely wish that you will be able to realise your great ambitions.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêKhông có một lời hứa nào được thực hiện với Cúc Huyền hết.
Not a single promise to Cuc Huyen had been kept.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaEm quyết tiện tặn đặng thực hiện hoài vọng ấy.
You resolved to be thrifty so as to make that hope come true.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhKeo và Nga nhất định thực hiện điều mơ ước đó.
Keo and Nga were determined to make that dream come true.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauHạnh tin rằng anh sẽ thực hiện được dễ dàng vì anh là người có nhiều thiện chí.
Hanh believes you will achieve it easily, because you are a person of great goodwill.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữKhông thể đồng hóa sự sáng tạo của trí óc với kết quả do chân tay thực hiện được.
One cannot equate the creation of the mind with results produced by the hands.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong khi chờ đợi Hoàng tử thực hiện những điều đó, tôi xin từ biệt Hoàng tử.”“Cô ca sĩ nổi tiếng đang giới thiệu chương trình nhạc của cô thực hiện.”“Cầu Trời Phật cho con đủ niềm tin để con thực hiện được những gì con đã tự nguyện với lòng.”“Thầy mong em cố gắng hơn nữa để thực hiện lời thầy vừa nhận xét.”“Tôi thành thật chúc các bạn sẽ thực hiện được hoài bão lớn lao.”“Không có một lời hứa nào được thực hiện với Cúc Huyền hết.”“Em quyết tiện tặn đặng thực hiện hoài vọng ấy.”“Keo và Nga nhất định thực hiện điều mơ ước đó.”Câu hỏi thường gặp về “thực hiện”
“thực hiện” nghĩa là gì?
Làm cho điều mình tính, mình hứa hay mình mơ ước trở thành việc có thiệt.
“thực hiện” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhân Ngư Công Chúa của Thẩm Thệ Hà: “Trong khi chờ đợi Hoàng tử thực hiện những điều đó, tôi xin từ biệt Hoàng tử.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.