Nghĩa của “thời sự” là gì?
Những chuyện mới xảy ra, đang được báo chí đăng và người ta bàn tới; tin tức trong lúc nầy.
Tiếng Anh: Things that have just happened, which the papers are printing and people are talking about; the news of the day.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thời sự”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thời sự là những chuyện đang xảy ra trong xã hội, được báo đăng, được người ta nhắc tới. Trong kho văn Nam Bộ nó gắn với tờ báo: mục thời sự, viết thời sự, thời sự đăng báo, bài luận về thời sự; biết hết thời sự là chuyện gì mới cũng hay. Ở rạp hát bóng có phim thời sự, là phim ngắn chiếu tin tức trước phim truyện. Người ta còn đặt vè thời sự, kể chuyện đang xảy ra bằng vần.
🇬🇧 It means the things now happening in society, printed in the papers and talked about. In the Southern corpus it is tied to the newspaper: the news column, to write the news, the news in the papers, an essay on world affairs; to know all the news is to hear of everything new. At the cinema there is the newsreel, a short film of news shown before the feature. People also compose topical rhymes, telling in verse what is going on.
Thí dụ:
Ông lại xin phụ bút với một tờ nhựt báo, ông viết một bài luận về hoàn-cầu thời sự.
He also asked to contribute to a daily paper, and wrote an essay on world affairs.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiThời sự đăng báo và thời sự trước mắt càng làm cho chàng rối trí thêm.
The news in the papers and the events before his eyes only confused him further.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnThầy viết thời sự chưa xong, có đâu nghị luận được mà nói tới tôn chỉ của nhà viết báo.
You cannot even write a news item properly yet, so how could you write commentary, let alone talk about the principles of a journalist.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTôi thì tôi không đọc báo bao giờ cả, nhưng tôi biết hết thời sự.
As for me, I never read the papers, but I know all the news.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoPhim kế là một việc thời sự liên hệ đến phim đầu: cuộc thi hút xì gà giữ nguyên tàn, cũng ở Havane.
The next film was a news item connected with the first: a contest of smoking a cigar while keeping the ash whole, also in Havana.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTới phần giải trí của buổi lễ một cụ già mặc áo "bành tô" xin trình bày bài "Vè thời sự" mới sáng tác.
When the ceremony reached its entertainment part, an old man in an overcoat asked to perform a newly composed topical rhyme on current events.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamNhờ vậy mà cô xem phim thời sự với một tấm lòng ăn nhịp với thời cuộc, quên mất thương vay người đời xưa.
Thanks to that she watched the newsreel with a heart in step with the times, forgetting to grieve over people of long ago.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhCô Vân đọc hết mục thời sự rồi qua tiểu thuyết.
Miss Van read through the whole news column and then moved on to the serial novel.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhTừ năm 1910, dân ở Cần Thơ và ở Trà Ôn được xem chiếu bóng (chiếu bóng câm) do nhóm Batisson cho chiếu lưu động những phim ngắn, khôi hài hoặc thời sự khoa học.
From 1910, people in Can Tho and Tra On could watch moving pictures (silent ones), as the Batisson group toured with short films, comedies or science newsreels.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamEm đâu có coi thời sự mà phải đi đúng giờ.
I do not watch the newsreel, so why would I need to be on time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông lại xin phụ bút với một tờ nhựt báo, ông viết một bài luận về hoàn-cầu thời sự.”“Thời sự đăng báo và thời sự trước mắt càng làm cho chàng rối trí thêm.”“Thầy viết thời sự chưa xong, có đâu nghị luận được mà nói tới tôn chỉ của nhà viết báo.”“Tôi thì tôi không đọc báo bao giờ cả, nhưng tôi biết hết thời sự.”“Phim kế là một việc thời sự liên hệ đến phim đầu: cuộc thi hút xì gà giữ nguyên tàn, cũng ở Havane.”“Tới phần giải trí của buổi lễ một cụ già mặc áo "bành tô" xin trình bày bài "Vè thời sự" mới sáng tác.”“Nhờ vậy mà cô xem phim thời sự với một tấm lòng ăn nhịp với thời cuộc, quên mất thương vay người đời xưa.”“Cô Vân đọc hết mục thời sự rồi qua tiểu thuyết.”Câu hỏi thường gặp về “thời sự”
“thời sự” nghĩa là gì?
Những chuyện mới xảy ra, đang được báo chí đăng và người ta bàn tới; tin tức trong lúc nầy.
“thời sự” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nợ đời của Hồ Biểu Chánh: “Ông lại xin phụ bút với một tờ nhựt báo, ông viết một bài luận về hoàn-cầu thời sự.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.