Nghĩa của “thỏa thuận” là gì?
Hai bên bàn với nhau rồi cùng chịu một điều; cũng là điều hai bên đã chịu với nhau, hay sự bằng lòng của một bên.
Tiếng Anh: For two sides to talk a matter over and both accept the same terms; also what they have accepted, or one side's consent.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thỏa thuận”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thỏa thuận là bàn qua bàn lại rồi hai bên cùng ưng một điều. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với chữ với: thỏa thuận với ông, thỏa thuận với nhau, thỏa thuận với đàng trai; sau đó là chuyện được bàn, có chữ về: thỏa thuận về lương bổng, về số người đưa dâu, về chi tiết đám cưới. Một bên bằng lòng theo ý bên kia cũng nói là thỏa thuận, như khi người lớn trong nhà chịu theo ý con. Người ta còn nói như đã thỏa thuận, thỏa thuận xong, với sự thỏa thuận của ai.
🇬🇧 It means talking back and forth until both sides accept the same thing. In the Southern corpus it often takes the word for with: to agree with someone, with each other, with the groom's family; then comes the matter discussed, introduced by the word for about: pay, the number of people escorting the bride, the details of a wedding. One side consenting to the other's wish is also expressed with it, as when the elders of a house go along with a child's wish. People also say as agreed, once it was agreed, and with someone's consent.
Thí dụ:
Thỏa thuận xong, bọn Linh kéo nhau lên con đường cái chạy trên triền núi.
Once it was agreed, Linh's group headed up together to the main road running along the mountainside.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữLương bổng và công tác của ông, chúng tôi sẽ thỏa thuận với ông hôm đó.
Your salary and your duties we will agree on with you that day.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoHai người thỏa thuận với nhau như vầy rồi Thứ Tiên mới đi về.
The two of them agreed on this between themselves, and only then did Thu Tien go home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhĐàng gái đã thỏa thuận với đàng trai về số người đưa dâu.
The bride's family has agreed with the groom's family on the number of people escorting the bride.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamNhờ Liên trở vào tiễn giùm khách như đã thỏa thuận.
Please, Lien, go back in and see the guest off for me, as agreed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIRồi thì thỏa thuận với nhau về lương bổng.
And then they would come to an agreement about pay.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTôi nao nức lắm và vừa định xuống thăm bạn lần chót để thỏa thuận nhau về chi tiết đám cưới, thì bỗng được thư Oanh.
I was very excited and was just about to go down to see my friend one last time to agree together on the wedding details, when suddenly a letter came from Oanh.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTheo ý Nghiệp muốn, mà cha mẹ cũng thỏa thuận, bởi vậy anh sốp phơ Bính cũng đã về ở với Nghiệp trong một căn dãy nhà bếp.
That was what Nghiep wanted, and the parents agreed too, so Binh the chauffeur had also come to live at Nghiep's place, in a room in the kitchen wing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnRồi bốn người ăn uống, tâm đầu ý hiệp, nói chuyện vui cười, tuy đã thỏa thuận kết duyên, song hai cậu vẫn gọi hai cô là chị Đào chị Lý.
Then the four of them ate and drank, of one heart and mind, talking and laughing; though they had agreed to marry, the two young men still called the two young women Sister Dao and Sister Ly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýỞ Đại học, trừ y Khoa, còn thì nơi nào mỗi ngày cũng chỉ học có mấy tiếng đồng hồ thôi, tiếp tục làm việc được với sự thỏa thuận của các chủ nhơn.
At university, apart from Medicine, every faculty has only a few hours of classes a day, so one can go on working with the employers' consent.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thỏa thuận xong, bọn Linh kéo nhau lên con đường cái chạy trên triền núi.”“Lương bổng và công tác của ông, chúng tôi sẽ thỏa thuận với ông hôm đó.”“Hai người thỏa thuận với nhau như vầy rồi Thứ Tiên mới đi về.”“Đàng gái đã thỏa thuận với đàng trai về số người đưa dâu.”“Nhờ Liên trở vào tiễn giùm khách như đã thỏa thuận.”“Rồi thì thỏa thuận với nhau về lương bổng.”“Tôi nao nức lắm và vừa định xuống thăm bạn lần chót để thỏa thuận nhau về chi tiết đám cưới, thì bỗng được thư Oanh.”“Theo ý Nghiệp muốn, mà cha mẹ cũng thỏa thuận, bởi vậy anh sốp phơ Bính cũng đã về ở với Nghiệp trong một căn dãy nhà bếp.”Câu hỏi thường gặp về “thỏa thuận”
“thỏa thuận” nghĩa là gì?
Hai bên bàn với nhau rồi cùng chịu một điều; cũng là điều hai bên đã chịu với nhau, hay sự bằng lòng của một bên.
“thỏa thuận” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Thỏa thuận xong, bọn Linh kéo nhau lên con đường cái chạy trên triền núi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.