Nghĩa của “thỏa mãn” là gì?
Được đúng điều mình muốn nên thấy đủ, thấy vừa lòng, không còn đòi gì thêm; cũng là làm cho ai được như vậy.
Tiếng Anh: To have got what one wanted and so feel content, wanting nothing more; also to make someone feel so.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thỏa mãn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thỏa mãn là được đúng cái mình mong nên trong lòng thấy đủ, thấy hả dạ. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói được thỏa mãn, hoàn toàn thỏa mãn, lấy làm thỏa mãn vì một việc, nụ cười thỏa mãn. Cái được cho đủ có khi là một mong muốn, có khi là cái bao tử: bao tử thỏa mãn rồi là đã ăn no. Nó còn làm danh từ: sự thỏa mãn.
🇬🇧 It means having got just what one hoped for, so that one feels content and gratified. In the Southern corpus people are satisfied, completely satisfied, feel satisfied about something, or give a satisfied smile. What is satisfied may be a wish, or it may be the stomach: a satisfied stomach is one that has eaten its fill. It is also used as a noun, satisfaction.
Thí dụ:
Mục đích hắn là gặp nàng, mà hắn được thỏa mãn mau lẹ như vậy ắt hắn đã hả dạ.
His aim was to meet her, and having got his wish so quickly he must surely have been gratified.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIKiều Diễm nở nụ cười thỏa mãn, đôi mắt nàng thoáng nhìn về phía bàn Hoàng.
Kieu Diem broke into a satisfied smile, her eyes glancing toward Hoang's table.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaBao tử thỏa mãn rồi, bây giờ phải đổ nước cam vô cho mát đặng dễ tiêu.
The stomach is satisfied, now we must pour in some orange juice to cool it and help it digest.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhĐó là trò chơi cổ điển mà ai cũng biết cả nên không ai ngạc nhiên và hắn được thỏa mãn.
It was a classic trick that everyone knew, so nobody was surprised and he got what he asked for.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaAi suy sụp thì mặc ai, miễn họ có tiền mà ngồi sòng thì họ thỏa mãn.
Whoever goes to ruin is no concern of theirs; as long as they have money to sit at the gaming table they are content.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻHễ Khánh về bình yên thì bà hoàn toàn thỏa mãn, vui hưởng gia đình hạnh phúc với hai con.
Once Khanh came home safe she would be completely content, happily enjoying family life with her two children.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTừ bảy tháng qua, Bạch lấy làm thỏa mãn vì đã được đổi nghề.
For the past seven months Bach had felt satisfied at having been able to change jobs.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyCũng vẫn cứ được, sự thỏa mãn trong tình yêu cũng là một đề tài hay.
That will still do, contentment in love is also a good subject.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mục đích hắn là gặp nàng, mà hắn được thỏa mãn mau lẹ như vậy ắt hắn đã hả dạ.”“Kiều Diễm nở nụ cười thỏa mãn, đôi mắt nàng thoáng nhìn về phía bàn Hoàng.”“Bao tử thỏa mãn rồi, bây giờ phải đổ nước cam vô cho mát đặng dễ tiêu.”“Đó là trò chơi cổ điển mà ai cũng biết cả nên không ai ngạc nhiên và hắn được thỏa mãn.”“Ai suy sụp thì mặc ai, miễn họ có tiền mà ngồi sòng thì họ thỏa mãn.”“Hễ Khánh về bình yên thì bà hoàn toàn thỏa mãn, vui hưởng gia đình hạnh phúc với hai con.”“Từ bảy tháng qua, Bạch lấy làm thỏa mãn vì đã được đổi nghề.”“Cũng vẫn cứ được, sự thỏa mãn trong tình yêu cũng là một đề tài hay.”Câu hỏi thường gặp về “thỏa mãn”
“thỏa mãn” nghĩa là gì?
Được đúng điều mình muốn nên thấy đủ, thấy vừa lòng, không còn đòi gì thêm; cũng là làm cho ai được như vậy.
“thỏa mãn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Mục đích hắn là gặp nàng, mà hắn được thỏa mãn mau lẹ như vậy ắt hắn đã hả dạ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.