Trở lại từ điển

thất đức

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thất đức” là gì?

Ăn ở ác, trái với lẽ phải, làm hại người; người ta tin làm vậy thì mất phước, bị trời phạt.

Tiếng Anh: Wicked and contrary to what is right, harming others; believed to cost one's blessings and bring punishment from heaven.

Cách đọc
thất đức(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thất đức”:

1 nét nghĩa
1ăn ở ác, tổn phướcđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Thất đức là làm điều ác, điều trái lẽ, hại tới người khác, và người ta tin là sẽ bị trời Phật phạt. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với việc, chuyện: làm việc gì thất đức, tính chuyện thất đức; và đi cặp với bất nhơn: bất nhơn thất đức. Người ta sợ thất đức nên không dám làm một việc có lợi cho mình, như cho vay lấy lời.

🇬🇧 It means doing what is cruel or wrong and harms others, with the belief that heaven and Buddha will punish it. In the Southern corpus it goes with words for a deed or a plan: to do something wicked, to plan something wicked; and it pairs with a word meaning inhuman. People fear being wicked and so dare not do something that would profit them, such as lending money at interest.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + thất đứcthất đức + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + thất đức

Thí dụ:

Thưa chú, theo như chú tính đó cho vay lợi thiệt song cháu sợ thất đức quá, nên cháu không dám cho vay.

Uncle, the way you reckon it, lending money is truly profitable, but I am too afraid it is wicked, so I dare not lend.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Vợ chồng tôi có làm việc gì bất nhơn thất đức đâu, mà sao trời đất lại hại con tôi như vầy không biết.

We, husband and wife, have never done anything cruel or wicked, so why heaven and earth should harm our child like this I do not know.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Tôi có làm việc gì thất đức đâu mà Phật trời phạt tôi?

I have done nothing wicked, so why would Buddha and heaven punish me?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Anh em mình đừng tính chuyện thất đức.

Brothers, let us not plan anything wicked.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thưa chú, theo như chú tính đó cho vay lợi thiệt song cháu sợ thất đức quá, nên cháu không dám cho vay.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 6
“Vợ chồng tôi có làm việc gì bất nhơn thất đức đâu, mà sao trời đất lại hại con tôi như vầy không biết.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 09
“Tôi có làm việc gì thất đức đâu mà Phật trời phạt tôi?”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 19
“Anh em mình đừng tính chuyện thất đức.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thất đức”

“thất đức” nghĩa là gì?

Ăn ở ác, trái với lẽ phải, làm hại người; người ta tin làm vậy thì mất phước, bị trời phạt.

“thất đức” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Thưa chú, theo như chú tính đó cho vay lợi thiệt song cháu sợ thất đức quá, nên cháu không dám cho vay.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.