Nghĩa của “thất bại” là gì?
Làm mà không thành, không được như ý muốn; hỏng việc, thua cuộc.
Tiếng Anh: To try and not succeed, to fall short of what one wanted; to fail or be defeated.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thất bại”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thất bại là làm không thành, trái với thành công. Trong kho văn Nam Bộ người ta làm ăn thất bại, thất bại trên trường đời, thất bại trong một khúc phim; làm việc gì cũng thất bại; người nầy thành công trong khi người khác thất bại. Nó cũng làm danh từ: sự thất bại nầy. Trước nó hay có sẽ, khỏi; sau nó có hết thải, chẳng sai.
🇬🇧 It means to try and not succeed, the opposite of success. In the Southern corpus a business fails, a person fails in life or fails in a film clip, someone fails at everything, one man succeeds where others fail. It is also a noun: this failure. Words for the future or for avoiding often come before it, and words meaning entirely or for certain come after it.
Thí dụ:
Tại cái mạng ảnh không được làm giàu, nên ảnh làm việc gì cũng thất bại hết thải.
Because it was not his fate to get rich, he failed at everything he did.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhÂn tin là chàng sẽ thành công trong khi bao nhiêu y sĩ khác trên thế giới thất bại.
An believed he would succeed where so many other doctors in the world had failed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmNè, thằng Tám Theo, làm cu li xe kéo ở chợ rồi thất bại, trở về xóm này để làm ruộng.
Look, that Tam Theo, he worked as a rickshaw coolie in town, failed, and came back to this hamlet to farm.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamỞ về đời cạnh tranh, phải có luân lý cạnh tranh thì mới khỏi thất bại.
Living in an age of competition, one must have an ethics of competition in order not to fail.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiRồi mầy sẽ nghĩ khác, một khi mầy làm ăn thất bại, cần cái an ủi mầy.
You will think differently one day, once your business fails and you need something to comfort you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaHễ hoài nghi là không thật muốn lắm và như vậy sẽ thất bại chẳng sai.
To doubt is not to want it very much, and in that case you are sure to fail.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ILà con nhà giàu, ông nội tôi cũng không khổ lắm vì sự thất bại nầy.
Being the son of a rich family, my grandfather did not suffer much from this failure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngEm lo quá, nhứt là đã thấy mình thất bại trong khúc phim quảng cáo.
I am so worried, especially since I saw myself fail in the advertising clip.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTôi thất bại trên trường đời vì tôi thiếu "nhãn quang thương mãi".
I failed in life because I lacked "an eye for business".
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúHồi đó nghe nói trâu “len” tới đây thất bại, phong thổ ẩm thấp trâu chết nhiều quá.
Back then, they say, the buffalo herds driven here on the seasonal trek failed; the climate was damp and too many buffaloes died.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tại cái mạng ảnh không được làm giàu, nên ảnh làm việc gì cũng thất bại hết thải.”“Ân tin là chàng sẽ thành công trong khi bao nhiêu y sĩ khác trên thế giới thất bại.”“Nè, thằng Tám Theo, làm cu li xe kéo ở chợ rồi thất bại, trở về xóm này để làm ruộng.”“Ở về đời cạnh tranh, phải có luân lý cạnh tranh thì mới khỏi thất bại.”“Rồi mầy sẽ nghĩ khác, một khi mầy làm ăn thất bại, cần cái an ủi mầy.”“Hễ hoài nghi là không thật muốn lắm và như vậy sẽ thất bại chẳng sai.”“Là con nhà giàu, ông nội tôi cũng không khổ lắm vì sự thất bại nầy.”“Em lo quá, nhứt là đã thấy mình thất bại trong khúc phim quảng cáo.”Câu hỏi thường gặp về “thất bại”
“thất bại” nghĩa là gì?
Làm mà không thành, không được như ý muốn; hỏng việc, thua cuộc.
“thất bại” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cư Kỉnh của Hồ Biểu Chánh: “Tại cái mạng ảnh không được làm giàu, nên ảnh làm việc gì cũng thất bại hết thải.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.