thành thạo
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
thành thạo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thành thạo”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Bang Lình nói như thành thạo lắm:”“Có lẽ những tháng cuối cùng mà nàng sắp đi theo nhà sản xuất kiêm đạo diễn phim, chàng đã quýnh lên, cố chạy đua để theo kịp thiên hạ về mặt vật chất và đã thành thạo, ít lắm là về phục sức.”“Nhơn thấy người nuôi bịnh thành thạo nghề, hỏi thăm kỹ mới hay rằng đó là một nữ hộ sinh mới về hưu vì túng bẩn mà không thể xin được lưu dụng nên phải đi làm như vậy.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.