Trở lại từ điển

thành phần

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thành phần” là gì?

Lớp người, hạng người trong xã hội hay trong một nhóm, coi như một phần của cái chung đó.

Tiếng Anh: A class or kind of people within society or a group, seen as one part of that whole.

Cách đọc
thành phần(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thành phần”:

1 nét nghĩa
1lớp người, hạng người trong cái chungđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Thành phần là một lớp người, một hạng người nằm trong cái chung lớn hơn. Người ta nói thuộc thành phần nào, đủ thành phần, thành phần xã hội, thành phần quan trọng của một giới. Nó còn chỉ các món, các chất hợp lại làm nên một thứ, như thành phần của một món ăn hay của đồng thau.

🇬🇧 It names one class or kind of people inside a larger whole. People say someone belongs to a certain group, that friends come from every sort, speak of a social class, or of an important part of a milieu. It also names the items or substances that together make up a thing, such as the ingredients of a dish or the composition of bronze.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + thành phầnăn / uống / nấu / làm + thành phầnthành phần + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Thuận và Thuyên thuộc thành phần "nặng" trên sân cỏ.

Thuan and Thuyen belonged to the "heavy" group on the football field.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Bạn lớn, bạn nhỏ đủ thành phần.

Older friends, younger friends, people of every sort.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Ông hương sư Sen lại nhận xét thêm rằng xứ Tây-Ninh là xứ thầy giáo và giáo viên là thành phần quan trọng của giới trung lưu trong tỉnh.

Councillor Sen further remarked that Tay Ninh was a land of schoolmasters and that teachers were an important part of the province's middle class.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Liên không quá trọng sự giàu sang, nhưng quả nàng không khỏi hãnh diện với xóm giềng vì đã có bạn thuộc thành phần xã hội như vậy.

Lien did not set great store by wealth, but she truly could not help feeling proud before the neighbours at having a friend from such a social class.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thuận và Thuyên thuộc thành phần "nặng" trên sân cỏ.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 2
“Bạn lớn, bạn nhỏ đủ thành phần.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 4
“Ông hương sư Sen lại nhận xét thêm rằng xứ Tây-Ninh là xứ thầy giáo và giáo viên là thành phần quan trọng của giới trung lưu trong tỉnh.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Liên không quá trọng sự giàu sang, nhưng quả nàng không khỏi hãnh diện với xóm giềng vì đã có bạn thuộc thành phần xã hội như vậy.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thành phần”

“thành phần” nghĩa là gì?

Lớp người, hạng người trong xã hội hay trong một nhóm, coi như một phần của cái chung đó.

“thành phần” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trên Ngọn Gió Bấc của Từ Kế Tường: “Thuận và Thuyên thuộc thành phần "nặng" trên sân cỏ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.