Nghĩa của “thanh nữ” là gì?
Người con gái còn trẻ, đã lớn; hay nói cặp với thanh niên để chỉ chung lớp trai gái trẻ.
Tiếng Anh: A young woman who is grown up; often paired with the word for young men to mean young people of both sexes.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thanh nữ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thanh nữ là người con gái trẻ, đã tới tuổi lớn. Nó hay đi liền sau thanh niên, thành thanh niên thanh nữ, để nói chung lớp trai gái trẻ. Nó cũng đứng một mình, như nhiều thanh nữ áo dài đi trong đám cưới.
🇬🇧 It names a young woman who has come of age. It often follows the word for young men, giving a pair that means young people of both sexes. It also stands alone, as when many young women in ao dai walk in a wedding party.
Thí dụ:
Thiếu nữ gồm nhiều thanh nữ áo dài, màu mè, vài cháu trẻ hơn, mặc đầm, trông lanh lẹ.
The girls' side included many young women in colourful ao dai and a few younger children in Western dresses, all looking lively.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamThanh niên thanh nữ có học của ta ngày nay vì theo chương trình Việt nên không thạo tiếng Pháp.
Our educated young men and women today, having followed the Vietnamese curriculum, are not fluent in French.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thiếu nữ gồm nhiều thanh nữ áo dài, màu mè, vài cháu trẻ hơn, mặc đầm, trông lanh lẹ.”“Thanh niên thanh nữ có học của ta ngày nay vì theo chương trình Việt nên không thạo tiếng Pháp.”Câu hỏi thường gặp về “thanh nữ”
“thanh nữ” nghĩa là gì?
Người con gái còn trẻ, đã lớn; hay nói cặp với thanh niên để chỉ chung lớp trai gái trẻ.
“thanh nữ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Thiếu nữ gồm nhiều thanh nữ áo dài, màu mè, vài cháu trẻ hơn, mặc đầm, trông lanh lẹ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.