Nghĩa của “thắng cảnh” là gì?
Chỗ có núi sông, cây cỏ đẹp nổi tiếng, người ta hay tới coi, tới chơi.
Tiếng Anh: A place famed for the beauty of its hills, waters and greenery, which people come to see and visit.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thắng cảnh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thắng cảnh là chỗ đẹp có tiếng, đáng tới coi. Nó hay đi sau nơi, một, các, nhiều: nơi thắng cảnh, một thắng cảnh lừng danh, các nơi thắng cảnh. Núi Bà Đen, núi Hàm Rồng đều được gọi là thắng cảnh. Nó cũng đi cặp thành danh sơn thắng cảnh.
🇬🇧 It names a well-known beautiful place worth going to see. It often follows words for a place, one, the various or many: a scenic place, a celebrated beauty spot, all the scenic places. Ba Den mountain and Ham Rong mountain are both called by this word. It also pairs with a phrase for famous mountains to mean famous mountains and scenic sights.
Thí dụ:
Ở Thanh Hóa, ven bờ sông Mã có một thắng cảnh lừng danh: núi Hàm Rồng.
In Thanh Hoa, on the bank of the Ma River, there is a celebrated beauty spot: Ham Rong mountain.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủMấy nơi thắng cảnh xung quanh đây mình thưởng thức đã giáp hết rồi.
We have already been round all the beauty spots around here.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngĐi trong một tháng đủ các nơi thắng cảnh rồi mới trở về Rạch Giá.
They travelled for a month to all the scenic places and only then went back to Rach Gia.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcNgười ta bảo núi Bà Đen là một thắng cảnh của miền sơn cước Tây Ninh, thật không phải là quá đáng.
People say Ba Den mountain is a beauty spot of the Tay Ninh highlands, and that is truly no exaggeration.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmHoàng và Nghiệp đã từng dạo xem nhiều danh sơn thắng cảnh bên Châu Âu, nên ngạc nhiên mà không trầm trồ thái quá.
Hoang and Nghiep had already toured many famous mountains and scenic sights in Europe, so they were surprised but did not gush too much.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ở Thanh Hóa, ven bờ sông Mã có một thắng cảnh lừng danh: núi Hàm Rồng.”“Mấy nơi thắng cảnh xung quanh đây mình thưởng thức đã giáp hết rồi.”“Đi trong một tháng đủ các nơi thắng cảnh rồi mới trở về Rạch Giá.”“Người ta bảo núi Bà Đen là một thắng cảnh của miền sơn cước Tây Ninh, thật không phải là quá đáng.”“Hoàng và Nghiệp đã từng dạo xem nhiều danh sơn thắng cảnh bên Châu Âu, nên ngạc nhiên mà không trầm trồ thái quá.”Câu hỏi thường gặp về “thắng cảnh”
“thắng cảnh” nghĩa là gì?
Chỗ có núi sông, cây cỏ đẹp nổi tiếng, người ta hay tới coi, tới chơi.
“thắng cảnh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Ở Thanh Hóa, ven bờ sông Mã có một thắng cảnh lừng danh: núi Hàm Rồng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.