Trở lại từ điển

thân thể

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thân thể” là gì?

Cả mình mẩy của một con người, phần xác thịt, đối với tấm lòng hay trí óc.

Tiếng Anh: The whole body of a person, the physical self as distinct from the heart or the mind.

Cách đọc
thân thể(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thân thể”:

1 nét nghĩa
1mình mẩy con ngườiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Thân thể là mình mẩy của con người. Trong kho văn Nam Bộ nó hay được đặt bên cạnh phần không thấy được: chơi bài bạc không bổ cho trí não mà còn mệt mỏi cho thân thể, nhốt tấm lòng chớ không nhốt thân thể. Sau nó là người có thân đó: thân thể mình, thân thể nàng. Sách xưa còn nói ra thân thể như vậy, nghĩa là ra tới cảnh khổ như vậy.

🇬🇧 It means a person's body. In the Southern corpus it is often set beside the part that cannot be seen: gambling does nothing for the mind and wears out the body, a heart is locked up but not a body. It is followed by the person whose body it is: one's own body, her body. Older books also say that someone has come to such a body, meaning has been reduced to such a sorry state.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + thân thểđọc / xem / viết / lưu + thân thểthân thể + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Chớ còn chơi bài bạc, đã không bổ cho trí não, mà lại còn mệt mỏi cho thân thể mình nữa.

As for gambling at cards, it does nothing for the mind, and it wears out one's body besides.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Nhốt đây là nhốt tấm lòng của nàng, chớ thân thể nàng thì ông chủ trương để bạn tự do.

Locking up here means locking up her heart; as for her body, his policy was to leave his companion free.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Tôi nghe máu trong thân thể mình chạy những nhịp mạnh nhất, trái tim nồng nàn nhất.

I felt the blood in my body running at its strongest beat, my heart at its warmest.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chớ còn chơi bài bạc, đã không bổ cho trí não, mà lại còn mệt mỏi cho thân thể mình nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 2
“Nhốt đây là nhốt tấm lòng của nàng, chớ thân thể nàng thì ông chủ trương để bạn tự do.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 4
“Tôi nghe máu trong thân thể mình chạy những nhịp mạnh nhất, trái tim nồng nàn nhất.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thân thể”

“thân thể” nghĩa là gì?

Cả mình mẩy của một con người, phần xác thịt, đối với tấm lòng hay trí óc.

“thân thể” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ở theo thời của Hồ Biểu Chánh: “Chớ còn chơi bài bạc, đã không bổ cho trí não, mà lại còn mệt mỏi cho thân thể mình nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.