Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thẩm mỹ” là gì?

Sự biết nhìn ra cái đẹp và biết làm cho đẹp; cũng là cái lẽ đẹp người ta theo khi chưng dọn, chọn lựa.

Tiếng Anh: The sense for recognising beauty and for making things beautiful; also the standard of beauty people follow when arranging or choosing things.

Cách đọc
thẩm mỹ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thẩm mỹ”:

1 nét nghĩa
1sự biết nhìn, biết ưa cái đẹpđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Thẩm mỹ là sự biết coi cái gì đẹp, cái gì không. Nó hay đi sau óc, khiếu: có óc thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ vững. Người có óc thẩm mỹ thì khéo trồng bông, chưng dọn nhà cửa, chọn đồ. Nó cũng chỉ lẽ đẹp chung: dọn đúng thẩm mỹ, quan niệm thẩm mỹ đời bây giờ. Chỗ sửa sắc đẹp thì gọi là thẩm mỹ viện.

🇬🇧 It means knowing what is beautiful and what is not. It often follows the words for mind and for flair: to have an eye for beauty, to have sure taste. A person with that eye is good at growing flowers, decorating a house and choosing things. It also names a shared standard of beauty: to arrange a room tastefully, the idea of beauty of the present day. A place where people have their looks improved is called a beauty institute, a longer word built on this one.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + thẩm mỹtrồng / bẻ / hái + thẩm mỹthẩm mỹ + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Nó có óc thẩm mỹ lắm, rồi ngoài việc làm bếp, nó trồng bông hoa chưng dọn nhà cửa.

That one has a fine eye for beauty, and besides doing the cooking, grows flowers and decorates the house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Sa lông thường, nhưng chủ nhà dọn đúng thẩm mỹ nên trông vừa vui vẻ vừa trang nhã.

The sitting-room set was ordinary, but the host had arranged it tastefully, so it looked both cheerful and elegant.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Cao lớn là yếu tố đẹp của phụ nữ, theo quan niệm thẩm mỹ đời bây giờ.

Being tall is an element of beauty in a woman, by the aesthetic ideas of today.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Óc thẩm mỹ chàng biến chuyển vùn vụt, chàng nghe muốn chóng mặt.

His sense of beauty kept shifting at dizzying speed, and he felt his head spin.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió

Người ta thấy là đờn bà đã vào phòng đó, hơn thế, một người đờn bà có học, có óc thẩm mỹ và khéo léo tay chơn.

One could see that a woman had been in that room, and more than that, a woman of education, with an eye for beauty and clever hands.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Huyền Trân chọn rất lẹ một chiếc cà vạt vì hiệu buôn chưng bày ra cả, dễ so sánh lắm vì nhờ khiếu thẩm mỹ của Huyền Trân vững.

Huyen Tran very quickly picked out a tie, because the shop had them all on display and they were easy to compare, and because Huyen Tran's taste was sure.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nó có óc thẩm mỹ lắm, rồi ngoài việc làm bếp, nó trồng bông hoa chưng dọn nhà cửa.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 3
“Sa lông thường, nhưng chủ nhà dọn đúng thẩm mỹ nên trông vừa vui vẻ vừa trang nhã.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 3
“Cao lớn là yếu tố đẹp của phụ nữ, theo quan niệm thẩm mỹ đời bây giờ.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
“Óc thẩm mỹ chàng biến chuyển vùn vụt, chàng nghe muốn chóng mặt.”
Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió, Nhốt gió
“Người ta thấy là đờn bà đã vào phòng đó, hơn thế, một người đờn bà có học, có óc thẩm mỹ và khéo léo tay chơn.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Lầu 3 Phòng 7
“Huyền Trân chọn rất lẹ một chiếc cà vạt vì hiệu buôn chưng bày ra cả, dễ so sánh lắm vì nhờ khiếu thẩm mỹ của Huyền Trân vững.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thẩm mỹ”

“thẩm mỹ” nghĩa là gì?

Sự biết nhìn ra cái đẹp và biết làm cho đẹp; cũng là cái lẽ đẹp người ta theo khi chưng dọn, chọn lựa.

“thẩm mỹ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Nó có óc thẩm mỹ lắm, rồi ngoài việc làm bếp, nó trồng bông hoa chưng dọn nhà cửa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.