Trở lại từ điển

tế tổ

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tế tổ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tế tổ”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai vua làm lễ cúng tế trời đất và vào Thái miếu cúng tế tổ tiên rồi lâm đại triều cho quần thần làm lễ bái yết.”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 32
“Thiệt tình, tui hổng dám nói dấu gì chú, chuyến nầy tui liều mạng đi càn vậy thôi chớ có tính lên trên nầy tế mồ tế tổ gì”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4
“- Đón mình tế mồ tế tổ gì!”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.3
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.