Trở lại từ điển

tế mồ

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tế mồ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tế mồ”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Nếu có một mình anh thì anh đi lên trên tế mồ tổ hay sao chớ ?”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 3
“- Theo chỗ tôi nghĩ thì ảnh lo dong cho nhẹ nhàng thân mình chớ nê cô Nhạn theo tế mồ tể tổ gì?”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.1
“- Mà chỉ mời tụi mình qua để tế mồ tể tổ gì?”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.