Trở lại từ điển

tập trung

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tập trung” là gì?

Gom lại, dồn về một chỗ; nhiều người hay nhiều thứ cùng tụ về một nơi.

Tiếng Anh: To gather or bring together in one place; for many people or things to collect in one spot.

Cách đọc
tập trung(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tập trung”:

1 nét nghĩa
1gom lại, dồn về một chỗđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tập trung là từ nhiều nơi gom về một chỗ. Trong kho văn Nam Bộ người ta tập trung để cùng đi, cùng chờ, cùng ở: các đội tập trung trước trại, quí cô tập trung bên trái, dân trong xóm sống tập trung tại ngã tư. Đồ vật cũng vậy: thơ từ tập trung về một nhà, tơ tằm được tập trung về trào, chỗ tập trung rác. Sau nó hay có trước, bên, tại, về để chỉ nơi gom lại. Nó còn có nghĩa dồn hết tâm trí vô một việc: tập trung tư tưởng.

🇬🇧 It means coming or being brought from many places into one. In the Southern corpus people gather in order to set out, to wait or to live together: the teams gather in front of the camp, the ladies gather on the left, the people of a hamlet live gathered at a crossing of creeks. Things do too: letters are gathered at one house, silk is gathered at court, there is a place where rubbish is collected. Words for in front of, beside, at and toward often follow it to name the place. It also means fixing the whole mind on one thing, as in concentrating one's thoughts.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + tập trung + tân ngữtập trung + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + tập trung

Thí dụ:

Tảng sáng hôm sau, tất cả các đội đều tập trung trước trại để đi Nước ngọt.

At daybreak the next day, all the teams gathered in front of the camp to set out for Nuoc Ngot.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Đó rồi quí cô tập trung bên trái, và ban giám khảo sẽ ra để tuyển chọn.

After that you ladies gather on the left, and the judges will come out to make their choice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thơ từ của các ruộng vườn và các hãng đều tập trung về đó.

The letters from all the farms and all the firms are gathered there.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Vậy đây là nơi tập trung lý tưởng của chim sẻ.

So this is the ideal gathering place for sparrows.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Hai xuồng chính giữa là nơi tập trung để ngủ.

The two boats in the middle were where everyone gathered to sleep.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Nhóm thứ nhứt gồm những người tự nguyện sống tập trung như các dòng đạo thời Trung cổ.

The first group was made up of people who chose to live gathered together like the religious orders of the Middle Ages.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Và tơ của lứa tằm đầu của toàn quốc được tập trung về trào, dệt lụa, may áo cho toàn thể cung phi, mỹ nữ.

And the silk from the first brood of silkworms of the whole country was gathered at court, woven into cloth and made into robes for all the royal consorts and palace beauties.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Thành phố gồm toàn nhà lầu, có đường sá rộng lớn, có ống cống, ống dẫn nước, có cầu xí hầm với bàn ngồi, có chỗ tập trung rác rến.

The city was all multi-storey houses, with wide streets, sewers, water pipes, pit latrines with seats, and places where rubbish was collected.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Dân trong xóm sống vui vẻ tập trung tại Ngã Tư, nơi gặp gỡ tự nhiên của hai con rạch cong queo và dùng đến ba thứ tiếng: tiếng Việt, tiếng Miên, tiếng Triều Châu.

The people of the hamlet lived happily gathered at Nga Tu, the natural meeting point of two winding creeks, and used as many as three languages: Vietnamese, Khmer and Teochew.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tảng sáng hôm sau, tất cả các đội đều tập trung trước trại để đi Nước ngọt.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 3
“Đó rồi quí cô tập trung bên trái, và ban giám khảo sẽ ra để tuyển chọn.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Thơ từ của các ruộng vườn và các hãng đều tập trung về đó.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 21
“Vậy đây là nơi tập trung lý tưởng của chim sẻ.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Khóc Bạn Chim
“Hai xuồng chính giữa là nơi tập trung để ngủ.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
“Nhóm thứ nhứt gồm những người tự nguyện sống tập trung như các dòng đạo thời Trung cổ.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thất Sơn Huyền Bí, "Cảnh Tiên" Tại Thế Của Các Chiến Sĩ Cần Vương
“Và tơ của lứa tằm đầu của toàn quốc được tập trung về trào, dệt lụa, may áo cho toàn thể cung phi, mỹ nữ.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Người Đàn Ông Đẻ
“Thành phố gồm toàn nhà lầu, có đường sá rộng lớn, có ống cống, ống dẫn nước, có cầu xí hầm với bàn ngồi, có chỗ tập trung rác rến.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 4. Mã Lai chủng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tập trung”

“tập trung” nghĩa là gì?

Gom lại, dồn về một chỗ; nhiều người hay nhiều thứ cùng tụ về một nơi.

“tập trung” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Tảng sáng hôm sau, tất cả các đội đều tập trung trước trại để đi Nước ngọt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.